(08) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


1,3 butylene glycol

1,3 butylene glycol– một dung môi và chất giảm độ nhớt thường được dùng trong mỹ phẩm và các chất dùng trong toilet....

18 beta-glycerrhentinic acid (glycyrrhetic acid)

18 beta-glycerrhentinic acid (glycyrrhetic acid)– một triterpenic acid có các tính chất kháng viêm, thông mũi và giảm sự phát ban của da. Nó có thể hoạt động như chất tái tạo biểu mô. Chất này được sử dụng hiệu quả trong sữa, kem dưỡng da, và gel trong điều trị da nhạy cảm. Chất này có được từ sự thủy phân glycyrrhizic...

2- Ethylhexyl p-methoxycinnamate

2- Ethylhexyl p-methoxycinnamate - Xem thêm octyl methoxycinnamate....

2- Ethylhexyl salicylate

2- Ethylhexyl salicylate– còn được biết với tên Ethylhexyl salicylate; octyl salicylate. Nó là một chất hấp thu tia UVB. Xem thêm Ethylhexyl salicylate....

2-bromo-2 nito-1,3 propane diol

2-bromo-2 nito-1,3 propane diol– được biết dưới tên bronopol. Dẫn xuất này có hiệu quả với lượng lớn vi sinh vật nhưng có tác động tốt nhất với nấm và men. Khi được sử dụng ở nồng độ 0,01 đến 0,1%, nó là chất không độc, không gây kích ứng và không nhạy cảm với con người. An toàn như các chất điều chế mỹ...

2-dihydroxyethyl-2-hydroxy-10

2-dihydroxyethyl-2-hydroxy-6, 10, 14-trimethylpentadecane – chất này giúp đưa vitamin E vào da dễ dàng. Nó cũng cho thấy khả năng thanh lọc các gốc tự do và thực hiện ngăn chặn tia UV....

2-dihydroxyethyl-2-hydroxy-14-trimethylpentadecane

2-dihydroxyethyl-2-hydroxy-6, 10, 14-trimethylpentadecane – chất này giúp đưa vitamin E vào da dễ dàng. Nó cũng cho thấy khả năng thanh lọc các gốc tự do và thực hiện ngăn chặn tia UV....

2-dihydroxyethyl-2-hydroxy-6

2-dihydroxyethyl-2-hydroxy-6, 10, 14-trimethylpentadecane – chất này giúp đưa vitamin E vào da dễ dàng. Nó cũng cho thấy khả năng thanh lọc các gốc tự do và thực hiện ngăn chặn tia UV....

2-ethylhexyl 2-cyano-3

2-ethylhexyl 2-cyano-3, 3-diphenylacrylate– cũng được biết như octocrylene. Nó là một chất hấp thu tia UV. Xem octocrylene....

2-ethylhexyl 2-hydroxybenzoate

2-ethylhexyl 2-hydroxybenzoate– xem thêm octyl salicylate....

2-ethylhexyl isostearate

2-ethylhexyl isostearate– một chất phản ứng hóa học được dùng trong quá trình điều chế mỹ phẩm nhằm giảm bớt các chất chống oxi hóa, cần dùng cho quá trình điều chế cụ thể. Nó cũng là một chất làm mềm da trong các chất dùng điều chế mỹ phẩm chăm sóc da chất lượng cao. Đây là một dẫn xuất isosteric acid....

2-ethylhexyl methoxycinnamate

2-ethylhexyl methoxycinnamate– xem octyl methoxycinnamate....

2-hydroxy-p-methoxycinnamate

2-hydroxy-p-methoxycinnamate– xem cinoxate....

2-octyl-1-dodecanol

Một chất làm mềm....

2-octyl-1-dodecanol

Một chất làm mềm....

2-oxothiazolidine carboxylic acid

(Tiếng Việt. Axit 2-oxothiazolidine carboxylic) Tiền chất của glutathione, nguyên liệu này đang được nghiên cứu các tính chất như chống lão hóa, chống nếp nhăn. Xem thêm glutathione....

2-phenyl-5-benzimidazolesulfonic acid

(Tiếng Việt. Axit 2-phenyl-5-benzimidazolsulfonic) Xem phenylbenzimidazol sulfonic acid....

2-phenylbenzimidazole-5-sulfonic acid

(Tiếng Việt. Axit 2-phenylbenzimidazole-5-sulfonic) Xem phenylbenzimidazole sulfonic acid....

3-benzylidene camphor

3-benzylidene camphor– một hóa chất trong kem chống nắng với khả năng thanh lọc và hấp thụ tia UVB với nồng độ dùng được chấp thuận ở mức tới 6% (ở châu Âu)...

3-diphenylacrylate

3-diphenylacrylate– cũng được biết như octocrylene. Nó là một chất hấp thu tia UV. Xem octocrylene....

4-methoxybenzoic acid

(Tiếng Việt. Axit 4-methoxybenzoic) Xem thêm anisic acid (p-anisic acid)....

4-methoxybenzoic acid

(Tiếng Việt. Axit 4-methoxybenzoic) Xem thêm anisic acid (p-anisic acid)....

4-Tertbutyl 4’-Methoxydibenzoylmethane

Xem butylmethoxydibenzoylmethane....

5 chloro-2 methyl-4 isothiazolin 3 one and 2-methyl 4 5-hydroxy-2styryl-4-pyrones

5 chloro-2 methyl-4 isothiazolin 3 one and 2-methyl 4 5-hydroxy-2styryl-4-pyrones– một chất làm sáng da nhờ vào khả năng ngăn chặn hình thành melanin. Chất này ổn định và không gây kích ứng da....

5-hydroxy-2-hydroxymethyl-gamma-pyridone

5-hydroxy-2-hydroxymethyl-gamma-pyridone– một tác nhân làm trắng sáng da có hiệu quả gấp 32 lần so với kojic acid....

6-hydroxy-2-tetramethylchroman-2-carboxyic acid

6-hydroxy-2-tetramethylchroman-2-carboxyic acid một chất chống các gốc tự do. Các nghiên cứu chỉ ra rằng nó xuyên qua da hiệu quả hơn vitamin E. Nó có thể dùng trong lotion tạo độ ẩm....

6-hydroxy-2-tetramethylchroman-5-carboxyic acid

6-hydroxy-2-tetramethylchroman-5-carboxyic acid- một chất chống các gốc tự do. Các nghiên cứu chỉ ra rằng nó xuyên qua da hiệu quả hơn vitamin E. Nó có thể dùng trong lotion tạo độ ẩm....

6-hydroxy-2-tetramethylchroman-7-carboxyic acid

6-hydroxy-2-tetramethylchroman-7-carboxyic acid một chất chống các gốc tự do. Các nghiên cứu chỉ ra rằng nó xuyên qua da hiệu quả hơn vitamin E. Nó có thể dùng trong lotion tạo độ ẩm....

6-hydroxy-2-tetramethylchroman-8-carboxyic acid

6-hydroxy-2-tetramethylchroman-8-carboxyic acid một chất chống các gốc tự do. Các nghiên cứu chỉ ra rằng nó xuyên qua da hiệu quả hơn vitamin E. Nó có thể dùng trong lotion tạo độ ẩm....

6-hydroxy-5-methoxyindole

6-hydroxy-5-methoxyindole– một chất tạo sắc tố da được dùng thúc đẩy sự tổng hợp melamine. Do đó nó được đưa vào các loại mỹ phẩm tạo cái nhìn rám nắng, với dihydroxyacetone. Nó được xem là tạo ra chất lượng màu da mà thu được từ màu nâu tự nhiên....

8-hydroxy stilbenes

8-hydroxy stilbenes– một hợp chất làm trắng sáng da. Nó ngăn cản sự hình thành melanin bằng ngăn cản hoạt động của tyrosinase. Người ta chưa nghe về tính gây ra kích ứng da của nó....

Acacia

Tên gọi khác: Acacia gum, black catechu, gum acacia, gum A-rập (Eng. Acacia senegal) – được dùng phổ biến trong phương thức chữa bệnh truyền thống như một chất kháng viêm và làm diu. Nó cũng được dùng như gôm thực vật để làm đặc sản phẩm. Ở dạng chiết, acacia được khuyến cáo dùng cho da khô, nhạy cảm và mỏng manh....

Acacia gum

Gôm acacia Xem phần acacia....

Acai (Euterpe oleracea) pulp oil

Dầu thịt quả acai Được xem là có tính chống oxy hóa mạnh và có khả năng giúp điều chỉnh lượng lipid cho da, nhờ đó tăng cường chức năng phục hồi da. Có nguồn gốc từ quả mọng của cây Acai (một nhánh của nhóm cây cọ), các thành phần của nó bao gồm các chất béo cần thiết (omega-6 và omega-9), vitamin C, polyphenols,...

Acerola extract

Chiết xuất acerola Được xem là có tính chống oxy hóa và thanh lọc các gốc tự do dựa vào hàm lượng axit ascorbic cao trong nó. Nó cũng có khả năng dưỡng ẩm và được cho là có khả năng cải thiện độ bền mao dẫn. Acerola có nguồn gốc từ quả chín của quả anh đào West Indies hoặc Barbados....

Acetamide mea

Tên gọi khác: ethanol acetamide Chất làm ẩm được khuyên dùng ở dạng nhũ tương. Theo nhà sản xuất, nó có tính năng kích thích giảm đau...

Acetate

Một dạng muối của axit acetic. Mặc dù được liệt kê trên nhãn là acetate, nhưng để xác định khả năng hoạt hóa tương thích của nó, nó cần được thêm trước hoặc sau bởi một tên khác (ví dụ như: tocopherol acetate), vì tên khác này cho biết tính chất của hợp chất....

Acetone

Acetone Một dung môi được coi là một chất không gây nổi mụn, thường được dùng điều chế toner  cho da . Nó có thể làm khô và gây khó chịu cho da tùy thuộc vào nồng độ và tần suất sử dụng....

Acetyl hexapeptide-1

Một peptide điều hòa melanin nhằm kích thích sự sản xuất melanin cho da. Nó có khả năng bắt chước cơ chế bảo vệ tự nhiên của da nhằm chống lại tia UVB. Chất này có trong sản phẩm bảo vệ khỏi nắng và những sản phẩm đó dùng trị đốm lão hóa....

Acetyl hexapeptide-3

Một peptide được khẳng định có khả năng ngăn chặn và ngưng quá trình chuyển hóa các tác động chủ yếu về mặt hóa học khiến teo cơ có thể dẫn đến xuất hiện đường kẻ da và sự hình thành nếp nhăn, đồng thời cũng giúp giảm bớt các nếp nhăn đang tồn tại. Chất này được tìm thấy chủ yếu trong kem chống...

Acetyl hexapeptide-8

Một peptide làm mờ nếp nhăn. Nó được sản xuất một cách nhân tạo và được coi là có hiệu quả cao. Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy nó có thể giảm bớt độ sâu các nếp nhăn đang tồn tại. Chất này được đưa vào sản phẩm được quảng cáo là có hiệu quả như tiêm BOTOX tại chỗ hoặc xóa các nếp nhăn....

Acetylated lanolin

Là một loại thuốc làm mềm giúp hình thành màng kỵ nước trên da...

Acetylated lanolin alcohol

Cho ta thấy tính chất làm mềm da và chống dị ứng. Đây là một este giống steroid được phát hiện trên da. Theo một số nguồn, nó được xem là chất gây nổi mụn, và gây kích ứng nhẹ....

Achillea Extract

Chiết xuất achilles – xem thêm nước cây cỏ thi nguyên chất...

Acid

(Tiếng Việt. Axit) Độ Axit được thể hiện qua độ pH – với 0 là độ axit đậm đặc nhất đến 6.9 là kém axit nhất. Axit được sử dụng trong mỹ phẩm để trung hòa các chất có tính kiềm cao, có thể gây hại cho da; là những chất hoạt động (active ingredient) có tính năng khác nhau, dựa trên những đặc tính riêng biệt...

Acrylamide copolymer

Có khả năng hình thành màng và giống acrylates copolymer...

Acrylamide/sodium acryloyldimethyl taurate copolymer

Được sử dụng như một chất làm đặc và/hoặc làm ổn định. Nó không gây kích ứng. Xem thêm polymer...

Acrylates

Acrylates – xem thêm acrylates pocolymer...

Acrylates copolymer

Acrylates copolymer – có khả năng hấp thụ sự bài tiết của da, do vậy giảm bớt độ bóng của da và tạo ra bề mặt da được cải thiện cho việc trang điểm. Acrylates pocolymer cũng tạo cảm giác dễ chịu với các chất dùng trong mỹ phẩm và giúp giảm bớt bất kì cảm giác nhờn của sản phẩm mang lại. Ứng dụng da dạng...

Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer

Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer – một chất nhũ hóa cho nhũ tương dầu trong nước với tính chất làm đặc và ổn định hoạt chất gần giống với carbomer. Khi xem xét thế hệ thứ hai của carbomer, nó có khả năng không thấm nước tốt hơn. Nó cho phép giải phóng các thành phần pha dầu trong hợp chất ngay khi thoa sản...

Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer

Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer– một dạng chất làm mềm với khả năng tạo màng. Nó cũng ngăn chặn hiện tượng vón cục của các thành phần chế tạo mỹ phẩm...

Acrylates/t-octylpropenaide copolymer

Acrylates/t-octylpropenaide copolymer– cung cấp một “hàng rào” ngăn chặn thoát hơi ẩm cũng như tính chất chống thấm/kỵ nước. Người ta thường dùng nó trong các sản phẩm chăm sóc da đòi hỏi các thành phần tạo màng, bao gồm kem chống nắng chống thấm nước, sản phẩm bôi vùng mắt giữ không cho lem khi ra mồ hôi, và giữ...

Acrylic acid polymers

Acrylic acid polymers– có thể được dùng như chất làm đặc, chất ổn định phân tán, và điều chỉnh độ nhớt cho các chất dùng trong mỹ phẩm. Các nghiên cứu lâm sàng chỉ ra rằng không có tương tác da hay gây khó chịu....

Acrylic acid/acrylonitrogens copolymer

Acrylic acid/acrylonitrogens copolymer– được dùng như chất nhũ hóa chính với khả năng điều chỉnh độ bám dính và nhớt được chứng minh. Nó có thể đóng góp cho các tính chất dưỡng ẩm cho sản phẩm bởi có chức năng tạo màng trên bề mặt da. Người ta thấy nó trong các nguyên liệu yêu cầu tính chất chống thấm nước....

Active botanical fractions

Active botanical fractions– đây là một danh sách còn mơ hồ liên quan đến 2 hoặc nhiều các chiết xuất thực vật chưa xác định được, mà loại trừ việc xác định các giá trị thực tế và tương ứng của các chất. Tuy nhiên, danh sách này được đi kèm với quan điểm rằng sự phối trộn với chất ức chế elastase của các...

Active ingredient

Tên gọi khác: Active principle (Tiếng Việt. Chất hoạt động)Chất hoạt động là những thành phần có đặc tính trị liệu, nghĩa là khi bôi lên da, nó sẽ điều trị cho da (như làm liền sẹo, trị nám,…) hoặc có tác dụng dưỡng cho da (làm mịn, làm săn, làm ẩm,…)....

Adansonia digitata

Adansonia digitata– xem thêm baoab...

Adenosine

Adenosine– các nghiên cứu chỉ ra khả năng làm mờ nếp nhăn và làm mịn da...

Adenosine phosphate

Adenosine phosphate– một nucleotide (một khối xây dựng cơ bản của axit nucleic) được thêm vào sản phẩm chăm sóc da để giữ nước và hơi ẩm....

Agrimony extract (Agrimonia eupatoria)

Agrimony extract (Agrimonia eupatoria)– chiết xuất cỏ long nha - chất làm se da. Được xem là thành phần thực vật có lợi dùng trong toners...

AHA

AHA– xem thêm alpha hydroxyacid...

Ajidew

Ajidew– xem thêm sodium PCA...

Ajidew a-100

Ajidew a-100– xem thêm PCA...

Ajidew a-150

Ajidew a-150– xem thêm sodium PCA...

Alanine

Alanine– một amino acid có tác dụng như một chất dưỡng ẩm da. Thường được dùng kết hợp với các amino acid khác....

Albumen

Albumen– xem thêm protein của trứng...

Albumen Extract

Albumen Extract - (chiết xuất của albumen)– xem thêm protein của trứng...

Alchemilla Extract (Alchemilla vulgaris)

Chiết xuất alchemilla - dựa vào các liệu pháp thực vật tạm thời, alchemilla là chất làm se da, có lợi trong việc làm lành vết thương và ngưng chảy máu. Nó cũng kháng khuẩn và làm dịu da. Thêm vào đó, nó cũng có tính chất chống gốc tự do và thanh lọc tia UV. Các thành phần của nó gồm: các tannin, các  saponin, salicylic acid,...

Alcohol (alcohol SD-40; alcohol SDA-40, ethanol; ethyl alcohol)

Cồn (cồn SD-40; cồn SDA-40, ethanol; cồn ethyl) được dùng rộng rãi trong ngành công nghiệp mỹ phẩm như một chất sát khuẩn cũng như một dung môi căn cứ vào khả năng hòa tan dầu mỡ tốt. Thường dùng ở nhiều nồng độ khác nhau trong sản phẩm toner cho da bị mụn, sản phẩm lotion sau khi cạo râu, các loại nước hoa, lotion...

Alcohol benzoate/C12-15

Alcohol benzoate/C12-15– xem thêm alkyl benzoate, C12-15...

Alcohol Sd-40 (Alcohol 40)

Alcohol Sd-40 (Alcohol 40)– là một dạng hảo hạng của cồn ethyl được điều chế riêng sử dụng trong mỹ phẩm. Nó bay hơi gần như ngay lập tức, thoát khỏi các hoạt chất ở bề mặt da. Nó được cho là có tính chất kháng khuẩn. Cồn “SD” là từ viết tắt của “specially denatured” (làm biến tính một cách đặc biệt)...

Alcohol SDA-40

Alcohol SDA-40– một cách khác để miêu tả cồn SD-40. Xem thêm cồn SD-40...

Alcohol, C12-16

Alcohol, C12-16– là một phối trộn của cồn béo với chuỗi carbon nối liền (có độ dài từ 12-16C). Sự thay đổi này thường được dùng bởi người điều chế mỹ phẩm nhằm tạo điều kiện cho các chất khác thâm nhập vào da dễ dàng hoặc đơn giản là tạo ra một phân tử lớn hơn yêu cầu trong việc điều chế các chất....

Alcohol, C14-22/C12-20 alkylglucoside

Alcohol, C14-22/C12-20 alkylglucoside– một nhũ hóa thích hợp cho các chất điều chế mỹ phẩm dạng phun lên....

Alcohols

(Tiếng Việt. Chất cồn) Chất cồn được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm với vai trò dung môi, chất trung chuyển, và chất làm se khít. Khi được kết hợp như một trong các chất hoạt động, chất cồn có công dụng khử trùng, chặn virus, kháng khuẩn.Chất cồn được nhận biết bằng tên gọi có cụm –ol hoặc alcohol...

Aleppo gall (oak bud extract)

Chiết xuất nụ sồi: một hoạt chất thực vật được sử dụng trong các sản phẩm chống nắng dựa vào tính chất chống gốc tự do, chống các tia UV và tính năng phục hồi da trong trường hợp bị tổn thương bởi tia UV. Aleppo gall giúp chống lại các tác dụng xấu của tia UV và bảo vệ da nhờ vào khả năng chống tia UVB....

Alfalfa extract (Medicago savita)

Alfalfa extract (Medicago savita)– Chiết xuất cỏ linh lăng một loài thực vật được coi là bổ ích và có chất thông mũi. Alfalfa là loại cây lâu năm được trồng rộng khắp và có thể tìm thấy nó phát triển hoang dại ở ven cánh đồng và thung lũng thấp. Chiết xuất của nó lấy từ lá cây....

Algae extract (seaweed extract)

Algae extract (seaweed extract)– chiết xuất tảo biển: là một hoạt chất được dùng phục hồi độ ẩm của da và cung cấp các chất bổ dưỡng và mang lại sự chắc chắn cho lớp thượng bì. Algea có nhiều dạng và chúng cho thấy nhiều đặc tính khác nhau. Phụ thuộc vào các dạng khác nhau được dùng, các ích lợi mang lại...

Algae extract and pullulan

Algae extract and pullulan– Chiết xuất algea và pullulan được sử dụng như chất làm săn chắc làn da. Các nhà sản xuất cho rằng hiệu quả làm săn da diễn ra ngay lập tức và trong thời gian dài nhờ vào khả năng hoạt hóa và tăng cường sợi collagen của da. Polysaccharide chứa algae này (Pullulan là một dạng đường tự nhiên với...

Algae oil

Algae oil – Dầu algae xem thêm chiết xuất algae, chiết xuất tảo biển...

Algae protein

Algae protein– các nghiên cứu chỉ ra rằng một số chất cụ thể thay thế tốt cho collagen có nguồn gốc động vật. Người ta cũng nhận ra rằng algea protein có lợi ích tạo ẩm tiềm năng tốt hơn ở khi dùng ở mức thấp hơn, khi dùng ở mức cao hơn, cảm giác hơi dính được giảm bớt khi kết hợp với collagen có nguồn gốc...

Algin (alginic acid; potassium alginate; sodium alginate)

Algin (alginic acid; potassium alginate; sodium alginate)– được dùng trong việc điều chế một số mỹ phẩm như: chất làm đặc, chất ổn định và chất đóng đông. Các chất này có được từ nhiều loại khác nhau của tảo biển nâu...

Alginate

Alginate– được dùng như chất làm đặc trong các chất nguyên liệu chế tạo mỹ phẩm. algiante có thể sử dụng như chế phẩm vi nang và có được từ chiết xuất marine...

Alkali

(Tiếng Việt. Kiềm) Độ kiềm được thể hiện qua độ pH – với 7.1 là độ kiềm kém nhất đến 14 là kiềm mạnh nhất. Kiềm được sử dụng trong pha chế mỹ phẩm với tác dụng cân bằng những hỗn hợp có tính axit bằng cách nâng độ pH lên khoảng 4.4-5.6, gần với độ pH của da, để tránhgây kích ứng da. Lưu ý:...

Allantoin

Allantoin– một chiết xuất thảo dược được cho là có tác dụng làm lành, làm dịu và mịn da; nó cũng có thể giúp bảo vệ da khỏi những tác động gây hại bên ngoài (ví dụ như cháy nắng do gió thổi mạnh). Nó được xem là chất chống kích ứng tạm thời hiệu quả và được xem có tác dụng làm lành làn da tổn thương...

Allyl methacrylates crosspolymer

Allyl methacrylates crosspolymer– một hệ thống phân phối polymer. Theo nhà sản xuất, đây là chất thực hiện đầy đủ chức năng vận chuyển các phản hoạt chất, như retinol. Nó cũng vận chuyển thành công các chất dễ bay hơi, như hương liệu, và các chất dễ hòa tan, như chất avobenzone dùng trong kem chống nắng. Almond flour–...

Almond flour

Almond flour– Bột hạnh nhân được sử dụng chính trong xà phòng tạo độ đặc và tính tẩy rửa....

Almond meal

Almond meal– Bột hạnh nhân được dùng trong chà xát lên da nhằm tẩy lớp tế bào chết. Nó không có tác động trực tiếp lên da. Nó có nhiều kích thước khác nhau từ 1 (rất nhỏ, mịn) cho đến 10 (rất lớn). Bột hạnh nhân làm từ vỏ hạnh nhân....

Almond oil, bitter (Prunus amygdalus amara)

Almond oil, bitter (Prunus amygdalus amara)– Dầu hạnh nhân đắng dùng như chất làm mềm và một chất vận chuyển, tạo cảm giác da tươi trẻ và tăng tính lan truyền trong kem, lotions và dầu tắm. Loại dầu này lấy từ cây hạnh đắng, nó tươi lâu hơn dầu lấy từ cây hạnh ngọt. Nó được coi là loại dầu dễ bay hơi thiết yếu...

Almond oil, sweet (Prunus amygdalus dulcis)

Almond oil, sweet (Prunus amygdalus dulcis)– Dầu hạnh nhân ngọt dùng như chất làm mềm và một chất chuyên chở, tạo cảm giác da tươi trẻ và tăng tính lan truyền trong kem, lotions và dầu tắm. Thành phần chính của dầu lấy từ cây hạnh nhân ngọt là olein với một tỷ lệ nhỏ linoleic và glyceride. Loại dầu này có thành phần rất...

Almond powder

Almond powder - Bột hạnh nhân: xem thêm phần almond flour...

Almond protein

Almond protein - Protein của hạnh nhân: có chức năng giữ ẩm. Thành phần này có nguồn gốc từ bột hạnh nhân (almond meal)...

Almondermin

Almondermin– cho làn da cảm giác mềm mại. Nó có tính tạo ẩm, làm mịn da và tạo cảm giác dễ chịu. Almondermin là chiết xuất thực vật có được từ sự phối trộn của cây hạnh nhân ngọt và thục quỳ....

Aloe extract

Aloe extract - Chiết xuất lô hội: một loại dược liệu phổ biến được ghi nhận qua nhiều thế kỷ có những đặc tính y học hữu hiệu bao gồm kháng sinh, kháng viêm và làm lành vết thương. Những đặc tính này cũng phát huy trong việc chăm sóc da. Lô hội thường được dùng làm nguyên liệu chế tạo mỹ phẩm dựa vào những...

Aloe juice

Aloe juice - Nước ép nha đam: được đề cập đến trong phần gel lô hội. Trong kĩ thuật, thuật ngữ nước ép nha đam nhằm nói đến dạng gel lô hội được pha loãng....

Aloe vera

Aloe vera - Lô hội: một dạng chất dẻo gum có tính làm mềm và tạo màng với các đặc tính chứa nước, tạo độ mịn, trị vết thương, chống vi trùng và kháng viêm. Khả năng tạo ẩm là đặc điểm được ghi nhận rộng rãi. Lô hội dưỡng ẩm trực tiếp cho mô da. Các đặc tính khác bao gồm tùy chỉnh hơi ẩm và khả năng...

Aloe Vera Gel

Aloe Vera Gel: dạng chất nhầy có được từ lá cây lô hội (xem trong cây lô hội)...

Alpha hydroxy acid (AHA)

Alpha hydroxy acid (AHA): tên chung cho một nhóm các acid tìm thấy trong tự nhiên thường được coi như “acid trái cây”. AHA được sử dụng nhiều trong các loại mỹ phẩm dưỡng ẩm, làm tăng độ đàn hồi và tẩy những tế bào chết của da. Nó cũng được sử dụng trong điều trị các bệnh như tổn thương do ánh sáng mặt trời...

Alpha hydroxyacetic acid

Alpha hydroxyacetic acid– xem thêm glycolic acid...

Alpha hydroxycaproic acid

Alpha hydroxycaproic acid– khi thêm chất này vào các chất điều chế mỹ phẩm, nó có thể ngăn ngừa việc da bị tróc do bị phơi nắng quá mức...
X