(028) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


C

C

C





C12-15 alcohol benzoat

Alkyl benzoate, C12-15 ()– một chất nhũ hóa được dùng trong kem chống nắng, nó cũng hoạt động như chất hòa tan oxybenzone, và mang lại cảm giác da dịu mát. Đây là sự phối trộn của nhiều loại cồn nhân tạo....

Cactus extract

Cactus extract– chiết xuất cây xương rồng– là một hoạt chất, một nhũ tương dành cho kem dưỡng da và lotion mà được miêu tả rất thích hợp cho làn ad bị cháy nắng hay các vết nám nhỏ hơn, vết cắn côn trùng, da bị kích ứng, da bị sưng và viêm da. Theo y học cổ truyền, nó được dùng trị chứng phù. Tính chất dính...

Caffeine

Caffeine– có thể chuyển hóa thành dạng lỏng, nó có tác động lypolytic trên các tế bào béo. Với những tính chất được chứng minh và khả năng hút nước, caffeine được dùng trong quá trình làm săn chắc và chặt da. Các thành phần của nó là tannin và alkaloid methylxanthine. Chất bột của nó có màu trắng, không mùi, vị đắng...

Cajeput oil (Melaleuca leucadendron)

Cajeput oil (Melaleuca leucadendron)– dầu nho cajeput– có tính làm lành, khử trùng, kích thích và giảm kích ứng nhẹ. Nó được dùng ngoài da trị các vấn đề mụn và các bệnh khác như eczema và vẩy nến. thành phần chính của loại dầu này là cineol với nồng độ trung bình 45– 55%. Một vài chất khác như terpineol rắn cũng như...

Calamine

Calamine– có tính làm se da nhẹ và làm mát da, được dùng chủ yếu cho da bị rám nắng hay da bị kích ứng. Calamine là dung dịch tự nhiên chứa chủ yếu là kẽm oxide với thêm khoảng gần 0,5% sắt oxide...

Calamint (Calamintha officinalis) (calamintha)

Calamint (Calamintha officinalis) (calamintha)– rau phong luân– được xem là có tác dụng giảm vết thâm tím. Rau phong luân thông thường chứa dầu long não, dầu dễ bay hơi và dầu kích thích với những tinh dầu bạc hà khác. Nó được thu hái từ loại cây rậm rạp có quan hệ gần gũi vớ họ húng tây và thường xuân đất....

Calamintha

Calamintha– xem thêm calamit...

Calcium alginate

Calcium alginate– được dùng như chất thay đổi về đặc tính màu sắc trong mỹ phẩm. Đây là loại gel alginate được pha vào nguyên liệu chính có tính dầu nhằm điều chỉnh hay trung hòa màu sản phẩm....

Calcium chloride

Calcium chloride– một chất giúp cải thiện hoạt tính của các chất hiện tại được dùng trong điều chế mỹ phẩm. loại muối vô cơ này hiếm khi được dùng trong sản phẩm chăm sóc da mà nó được thay thế bằng kali chloride....

Calcium hydroxide

Calcium hydroxide– một ba-zơ vô cơ được dùng như chất làm se da cục bộ và là chất kiềm trong dung dịch hay lotion. Nó có thể làm sạm da và mắt....

Calcium pantetheine sulfonate

Calcium pantetheine sulfonate– một chất nhiều tác dụng được dùng để bảo vệ da tránh tia UV trong kem chống nắng. nó cũng có tính kháng viêm, và được coi là một chất làm trắng sáng da. Các nghiên cứu lâm sàng chỉ ra khả năng ngăn chặn sự hoạt động của tyrosinase và tổng hợp melanin. Nó được dùng chủ yếu trong các...

Calcium pantothenate

Calcium pantothenate– được dùng như chất làm mềm da và được tăng cường kem dưỡng da và lotion trong các chất dùng điều chế sản phẩm chăm sóc tóc. Đây là muối canxi của pantothenic acid tìm thấy trong gan, gạo, cám và mật đường. Người ta có thể tìm thấy chất này rất nhiều trong rau câu....

Calcium thioglycolate

Calcium thioglycolate– được dùng phần lớn trong kem làm rụng lông và các sản phẩm về tóc, nó là một muối canxi của thioglycolic acid. Nó có thể gây kích ứng da....

Calendula extract (Calendula officinalis) (marigold)

Calendula extract (Calendula officinalis) (marigold)– chiết xuất cúc xu-xi - là một chất làm mềm da có tính lam lành da, làm lành vết thương, tạo cảm giác êm dịu, sát khuẩn, chống châm chích và kháng viêm. Nó phát huy hiệu quả trên da dầu và/hoặc da mỏng cũng như da có mụn. Chiết xuất của nó có được từ cây cúc xu-xi. Xem thêm...

Calendula hydrolysates

Calendula hydrolysates– một dẫn xuất của calendula. Xem thêm chiết xuất calendula....

Calophyllum inoplyllum seed oil

Calophyllum inoplyllum seed oil– dầu hạt Calophyllum inoplyllum– một chất chống oxi hóa với tính hấp thu tua UV. Nó cũng được dùng như chất dưỡng ẩm và sát khuẩn. Các tính chất của nó còn được kể đến như cải thiện sự phục hồi tế bào. Nó thường được đưa vào các loại kem chống lão hóa, kem phục hồi da, kem chống...

Calophyllum tacamahaca seed oil

Calophyllum tacamahaca seed oil– dầu hạt Calophyllum tacamahaca. Xem thêm dầu tamanu...

Camelina sativa seed oil

Camelina sativa seed oil– dầu hạt Camelina sativa là một chất làm mềm da và dưỡng ẩm da, nó được dùng trong mỹ phẩm chống lão hóa với khả năng được ghi nhận trong cải thiện tính đàn hồi và độ mềm mỏng của da. Trong số thành phần của loại dầu này còn có alpha-linolenic acid, linoleic acid, và tocopherol...

Camellia oil

Camellia oil– dầu cây hoa trà– được dùng như chất làm mềm da không nhờn dành cho các sản phẩm chăm sóc da. Dầu cây hoa trà đóng vai trò quan trọng trong quá trình chống oxi hóa nhờ vào hàm lượng oleic acid cao. Nó được chiết xuất từ hạt của Thea sasanqua nois....

Camellia seed powder

Camellia seed powder– phấn hạt cây hoa trà– một thành phần có nguồn gốc châu Á có tác dụng làm xước da....

Camellia sinensis leaf extract

Camellia sinensis leaf extract– chiết xuất lá sinensis cây hoa trà....

Camphor (Cinnamomum camphora)

Camphor (Cinnamomum camphora)– long não– là chất có tính gây tê, kháng viêm, sát khuẩn, làm se da, tạo cảm giác mát cho da, tăng cường sức sống và có khả năng kích thích nhẹ tuần hoàn máu và chức năng khác. Một khi chất này được hấp thụ bởi mô dưới da, nó kết hợp glucoronic acid trong cơ thể và được đào thải qua nước...

Camphor benzalkonium methosulfate

Camphor benzalkonium methosulfate– một chất lọc tia UV và hấp thu tia UV. Nó cũng có tính chất sát khuẩn....

Camphor oil

Camphor oil– dầu long não. Xem thêm long não...

Candellia wax (euphorbia cerifera)

Candellia wax (euphorbia cerifera)– sáp Candellia. Là chất giữ dầu và sáp, và cho cơ thể một … Nó cũng được dùng như chất tạo màng. Nó được chiết xuất từ cây candellia, và rất giống sáp carnauba...

Candlenut

Candlenut– quả cây gỗ nến– xem thêm dầu quả kukui...

Canola oil

Canola oil– có tính làm mềm da tốt và tính nhờn. Dầu canola là chiết xuất dầu của hạt cải dầu và được coi là sự thay thế tự nhiên cho dầu khoáng....

Capryl isostearate

Capryl isostearate– một chất làm mềm da...

Caprylic/capric triglyceride (Tricaprylin)

Caprylic/capric triglyceride (Tricaprylin)– một chất làm mềm da có tính lan tỏa rộng. Nó thúc đẩy quá trình thẩm thấu và không để lại vết tích dầu nào trên da. Người ta dùng hiệu quả chất này trong kem dưỡng da, lotion, và quá trình điều chế dầu....

Caprylol collagen amino acids

Caprylol collagen amino acids– là chất lỏng có tác dụng chống mụn. Xem thêm amino acid, collagen...
X