(08) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


Glossary

1,3 butylene glycol

1,3 butylene glycol– một dung môi và chất giảm độ nhớt thường được dùng trong mỹ phẩm và các chất dùng trong toilet....

18 beta-glycerrhentinic acid (glycyrrhetic acid)

18 beta-glycerrhentinic acid (glycyrrhetic acid)– một triterpenic acid có các tính chất kháng viêm, thông mũi và giảm sự phát ban của da. Nó có thể hoạt động như chất tái tạo biểu mô. Chất này được sử dụng hiệu quả trong sữa, kem dưỡng da, và gel trong điều trị da nhạy cảm. Chất này có được từ sự thủy phân glycyrrhizic...

2- Ethylhexyl p-methoxycinnamate

2- Ethylhexyl p-methoxycinnamate - Xem thêm octyl methoxycinnamate....

Acacia

Tên gọi khác: Acacia gum, black catechu, gum acacia, gum A-rập (Eng. Acacia senegal) – được dùng phổ biến trong phương thức chữa bệnh truyền thống như một chất kháng viêm và làm diu. Nó cũng được dùng như gôm thực vật để làm đặc sản phẩm. Ở dạng chiết, acacia được khuyến cáo dùng cho da khô, nhạy cảm và mỏng manh....

Acacia gum

Gôm acacia Xem phần acacia....

Acai (Euterpe oleracea) pulp oil

Dầu thịt quả acai Được xem là có tính chống oxy hóa mạnh và có khả năng giúp điều chỉnh lượng lipid cho da, nhờ đó tăng cường chức năng phục hồi da. Có nguồn gốc từ quả mọng của cây Acai (một nhánh của nhóm cây cọ), các thành phần của nó bao gồm các chất béo cần thiết (omega-6 và omega-9), vitamin C, polyphenols,...

Babassu oil

Babassu oil– dầu babassu: được biết với tên dầu babacu. Là một chất làm mềm da cực hiệu quả, dầu babassu được khuyên dùng trong sản phẩm chống nắng. Nó có thể có lợi với da hỗn hợp vì nó thích hợp với vùng da khô và không tăng độ nhớt vùng da T (vùng mũi, trán, khu vực nhiều dầu, nhiều lỗ chân lông)...

Bacaba pulp oil

Bacaba pulp oil– dầu lõi trái Bacaba– một chất làm mềm da và giữ ẩm cho da, thảo dược này có lượng oleic acid cao cũng như omega-6 (linoleic acid)...

Baking soda

Baking soda– xem thêm sodium bicarbonate...

C12-15 alcohol benzoat

Alkyl benzoate, C12-15 ()– một chất nhũ hóa được dùng trong kem chống nắng, nó cũng hoạt động như chất hòa tan oxybenzone, và mang lại cảm giác da dịu mát. Đây là sự phối trộn của nhiều loại cồn nhân tạo....

Cactus extract

Cactus extract– chiết xuất cây xương rồng– là một hoạt chất, một nhũ tương dành cho kem dưỡng da và lotion mà được miêu tả rất thích hợp cho làn ad bị cháy nắng hay các vết nám nhỏ hơn, vết cắn côn trùng, da bị kích ứng, da bị sưng và viêm da. Theo y học cổ truyền, nó được dùng trị chứng phù. Tính chất dính...

Caffeine

Caffeine– có thể chuyển hóa thành dạng lỏng, nó có tác động lypolytic trên các tế bào béo. Với những tính chất được chứng minh và khả năng hút nước, caffeine được dùng trong quá trình làm săn chắc và chặt da. Các thành phần của nó là tannin và alkaloid methylxanthine. Chất bột của nó có màu trắng, không mùi, vị đắng...

D&C colorsD&C colors

D&C colors – các màu D&C – chỉ đến mục các màu sắc trong chương 4....

D-alpha-tocopherol

D-alpha-tocopherol – xem thêm vitamin E...

D-limonene

Sử dụng để làm hương liệu và chất khử mùi. Nó là một thành phần hóa học của tinh dầu chanh. Xem thêm lemon oil....

Echinacea (Echinacea angustifolia)

Echinacea (Echinacea angustifolia)– cây cúc nhím– cũng được biết như cúc dại. Cúc nhím được biết nhờ khả năng tăng cường hệ miễn dịch của cơ thể. Nó được xem là có tính sát khuẩn và kháng khuẩn giúp nó điều trị các thương tổn trên da và rút ngắn thời gian làm lành vết thương trên da. Nó cũng có tính chống châm...

ECM

ECM– xem khuôn nền ngoại bào...

EDTA

EDTA– giúp tăng cường hệ thống bảo quản trong quá trình điều chế và cũng là chất càng hóa....

Fango

Fango– xem bùn....

Fango mud

Fango mud– bùn fango– một chất có tác dụng thải trừ, vì fango nghĩa là bùn trong tiếng Italia....

Farnesol

Farnesol– được xem là chất có đặc tính sinh học cao, có khả năng hoạt động trên da như chất hoạt hóa sinh học. là một triệu chứng báo sinh học và rượu béo, farnesol là một thành phần của vitamin K. Farnesol được xem là có khả năng làm mịn và xóa mờ nếp nhăn, phục hồi tiết bã nhờn, tăng tính đàn hồi da, căng...

Ginkgo extract

Ginkgo extract– chiết xuất bạch quả - xem chiết xuất cây bạch quả....

Ginseng extract (panax sp.)

Ginseng extract (panax sp.)– chiết xuất nhân sâm– được xem là thuốc bổ và rất bổ dưỡng nhờ vào hàm lượng vitamin và hormone của nó. Nó dường như đóng góp vào việc làm mờ các nếp nhăn và giúp da khô. Người ta cũng thêm chất này vào nhằm tăng độ nhớt của da dựa vào khả năng kích thích tạo thành sterol và protein....

Ginseng root extract

Ginseng root extract– chiết xuất rễ nhân sâm– là thành phần có rất nhiều chất, vì bộ phận cây được dùng trị bệnh là rễ. Xem thêm chiết xuất nhân sâm....

Hamamelis (dry) extract

Hamamelis (dry) extract– chiết xuất hamamelis khô– được xem có tính thảo dược gồm hấp thu tia UVB, hấp thu gốc tự do, làm lành vết thương, làm dịu da và chống châm chích. Xem thêm cây phỉ....

Hamamelis (winterbloom; witch hazel)

Hamamelis (winterbloom; witch hazel)– xem thêm cây phỉ...

Hawthorn extract (Crataegus oxyacantha)

Hawthorn extract (Crataegus oxyacantha)– chiết xuất cây táo gai– các nguồn dữ liệu dẫn chứng nó là một hoạt chất có tính trị bệnh như chống co thắt, giãn mạch máu và giảm đau. Nó được chiết xuất từ quả, hoa, và lá của cây táo gai....

Iceland moss extract (Cetraria islandica)

Iceland moss extract (Cetraria islandica)– chiết xuất rêu Iceland– được dùng trong mỹ phẩm nhờ tính bổ dưỡng của nó, nó có thể được đưa vào mỹ phẩm nhờ khả năng làm sạch da, làm mềm da, dưỡng ẩm da, làm dịu và làm mịn da. Mặc dù là rêu, nhưng loài thực vật này không là rêu mà là địa y chứa khoảng 70% tinh bột...

Ichthammol

Ichthammol– xem dầu đá phiến sodium sulfonate....

Ichthyol

Ichthyol– xem dầu đá phiến sodium sulfonate....

Juniper berry oil

Juniper berry oil – dầu quả bách xù– hiệu quả trong điều trị mụn. Dầu quả bách xù có các đặc tính giống với dầu cây bách xù, nhưng thay vì thu được từ các cành cây, nó được chiết xuất từ các quả mọng. Chưng cất các quả bách xù mang lại loại dầu quả bách xù đầy chất lượng....

Kaolin (China clay)

(Tiếng Việt. cao lanh (sét trung hoa)) Hỗn hợp của nhiều loại nhôm silicate. Thường được sử dụng trong nhiều loại phấn và mặt nạ, cho khả năng hút ẩm, mài mòn, làm chất độn và cản quang. Loại bột mịn màu trắng này có khả năng che phủ và hấp thụ tốt đối với cả nước và dầu, làm cho nó trở thành chất hấp...

Karite (Unsaponifiable)

(Tiếng Việt. Karite (chưa xà phòng hóa)) Cũng được biết đến với tên gọi butyrospermum parkii; bơ đậu mỡ. Một trong số các loại dầu thực vật có cấu trúc phân tử nhỏ, có khả năng thẩm thấu và có thể tham gia vào các quá trình sinh hóa của lớp hạ bì. Nó được xem như là một tiền chất sinh học trong quá trình...

Karite butter

(Tiếng Việt. Bơ karité) Xem thêm shea butter....

L-3-methoxypropane-1,2-diol

Cho cảm giác mát lạnh khi sử dụng trong các loại mặt nạ dưỡng da mặt....

L-3-methoxypropane-1,2-diol

Cho cảm giác mát lạnh khi sử dụng trong các loại mặt nạ dưỡng da mặt....

l-arginine

l-arginine – một amino acid dùng trong chất dưỡng ẩm da. Xem thêm amino acid...

Maccadamia nut oil (Maccadamia integrifolia)

(Tiếng Việt. Dầu hạt mắc-ca) Một chất vận chuyển và chất làm mềm với khả năng lan rộng, bôi trơn và tính thẩm thấu vượt trội. Nó có khả năng dưỡng ẩm, cho da cảm giác khỏe mạnh, mượt mà và không nhờn sau khi sử dụng, và nó rất nhẹ dịu với da. Thành phần axit béo của nó tương tự với thành phần axit...

Macrocytis pyrifera extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất Macrocytis pyrifera) Thường được biết đến với tên gọi tảo bong bóng. Xem thêm kelp; seaweed extract....

Madonna lily

(Tiếng Việt. Hoa lily madonna) Xem thêm white lily bulb extract....

N-acetyl-l-cysteine

Một loại kem dưỡng ẩm. Nó cũng có tính chất chống lão hóa dựa vào khả năng được chứng minh nhằm điều chỉnh làn da bị hao mòn và giảm sự xuất hiện các đường kẻ da và nếp nhăn. Xem thêm cysteine...

N-hexadecyl-n

N-hexadecyl-n, n, n-trimethylammonium-trans-retinoate– có tác dụng trong ngăn chặn vi khuẩn P.acnes đi kèm với việc hình thành mụn....

N-hexadecyl-n-trimethylammonium-trans-retinoate

N-hexadecyl-n, n, n-trimethylammonium-trans-retinoate– có tác dụng trong ngăn chặn vi khuẩn P.acnes đi kèm với việc hình thành mụn....

O-cymen 5-OL

O-cymen 5-OL– một chất kháng khuẩn được dùng trong các chất điều chế sản phẩm cho tay và toàn thân. Nó là một dẫn xuất của phenol....

Oak bark (Quercus sp.)

(Tiếng Việt. Vỏ sồi (chi Quercus)) Các tính chất thảo mộc của nó được mô tả là làm săn nhẹ, làm se mạnh và khử trùng. Nó cũng làm giảm viêm và ngăn chặn viêm nhiễm. Chiết xuất vỏ sồi được sử dụng để có hiệu quả trị liệu tốt hơn phần rễ cây....

Oak bud extract

(Tiếng Việt. Chiết xuât chồi sồi) Xem aleppo gall....

Paba

Cũng được biết đến với tên p-aminobenzoic axit. Một hóa chất chống nắng với ngưỡng dùng được công nhận từ 5-15%. Nó được tìm thấy là có khả năng kích ứng đối với da nhạy cảm, có tiềm năng gây mẫn cảm, và được đánh giá là tan tốt trong nước. Khi đã cực kỳ phổ biến, thành phần này trên thực tế lại...

Padimate a

Xem pentyl dimethyl PABA...

Padimate o

Tên dược phẩm cho ethylhexyl dimethyl PABA, một hóa chất chống nắng thường được biết đến với cái tên octyl dimethyl PABA. Xem thêm ethylhexyl dimethyl PABA....

Quassia (Picraena excelsa)

(Tiếng Việt. Cây bạch mộc) Một chất kháng khuẩn. Cây bạch mộc tạo thành quassin, một alkaloid có vị đắng thu được từ gỗ của cây Quassia amara. Bạch mộc sử dụng chủ yếu như một chất gây biến tính cho ethanol....

Quaternium-15

Một chất bảo quản sử dụng cho nhiều mục đích. Nó có hoạt tính chống lại vi khuẩn, mốc và men, và được sử dụng với nồng độ từ 0.02 đến 0.3%. Mặc dù chủ yếu không phải là chất gây kích ứng da, nhưng quaternium-15 được đánh giá là chất bảo quản gây mẫn cảm cao khi sử dụng trong các sản phẩm lưu lại trên...

Quaternium-18

Một chất hoạt động bề mặt....

Ramulus mori extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất ramulus mori) Gắn liền với khả năng làm sáng da mạnh nhờ vào hoạt tính ức chế enzyme tyrosinase. Ngay cả ở nồng độ thấp, ramulus mori cũng đã được chứng minh là có khả năng ức chế tyrosinase đạt hiệu quả cao hơn axit kojic và arbutin. Các nghiên cứu đã chỉ ra chiết xuất này có khả năng gây...

Raspberry concentrate (Rubus idaeus)

Raspberry concentrate (Rubus idaeus) (Tiếng Việt. Mâm xôi cô đặc) Các tính chất thảo mộc được miêu tả gồm làm se và làm săn. Mâm xôi cô đặc được thêm vào mỹ phẩm để cho chúng có mùi trái cây tươi. Một số nguồn xác nhận là không thấy có bằng chứng nào cho thấy quả mâm xôi có bất kỳ giá trị dùng bên ngoài...

Raspberry seed oil

(Tiếng Việt. Dầu hạt mâm xôi) Được cấu thành bởi một lượng axit béo thiết yếu rất lớn (bao gồm omega-3 và omega-6), cũng như vitamin E, là chất cung cấp khả năng kháng oxy hóa. Nó là một chất làm mềm, điều hòa da, và kháng viêm. Nó cũng tăng cường khả năng hấp thụ UVB....

Saccharide isomerate

Một hoạt chất giữ ẩm và dưỡng da....

Saccharomyces cerevisiae extract (living yeast)

(Tiếng Việt. Chiết xuất nấm men Saccharomyces cerevisiae) Có tác dụng lành da và bảo vệ. Chiết xuất này cũng được công nhận là có khả năng bảo vệ chống lại sự nhiễm trùng và thúc đẩy tăng cường miễn dịch. Thành phần bao gồm các polysaccharide dạng d-mannan và d-glucan. Saccharomyces cerevisiae là một loại men thường...

Saccharomyces lysate extract powder

(Tiếng Việt. Bột chiết xuất saccharomyces lysate) Một loại chiết xuất từ men có dạng bột mịn. Các nhà sản xuất thường chú ý đến một loạt các hoạt tính, bao gồm khả năng kích thích tiêu thụ oxygen của tế bào, tăng cường sự tăng sinh tế bào và kích thích quá trình sản sinh collagen. Nó có thể được tích hợp...

Table salt

(Tiếng Việt. Muối ăn) Xem sodium chloride....

Table sugar

(Tiếng Việt. Đường ăn) Xem sucrose....

Talc

Bổ sung độ mềm và khả năng lướt mịn cho công thức mỹ phẩm. Talc được dùng làm chất độn và chất cản quang, và như là chất hấp thụ trong sản phẩm trang điểm. Đây là một chất bột trơ, thường được làm từ quặng magie silicat mịn, là một loại khoáng chất....

Ucuuba oil

(Tiếng Việt. Dầu ucuuba) Cũng được biết đến với tên dầu hạt Virola sebifera. Chất làm mềm, giữ ẩm, điều hòa da và khử trùng. Loại dầu quả hạnh này được cho là giàu axit myristic. Nó thường được sử dụng trong xà bông, sữa rửa mặt, massage lotion, và sản phẩm dành cho tóc. Xem thêm myristic acid....

Ulmus davidiana root extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất rễ cây Ulmus davidiana) Một chiết xuất có nguồn gốc từ rễ cây du Nhật Bản, nó được đánh giá là chất kháng viêm và dưỡng ẩm, với khả năng giúp cải thiện chức năng hàng rào bảo vệ da. Các nhà sản xuất đã chỉ dịnh để sử dụng trong sản phẩm chống lão hóa và chăm sóc mụn....

Ultramarine blue

(Tiếng Việt. Xanh ultramarine) Một chất hỗ trợ tạo màu. Các màu ultramarine có thể là xanh lá, hồng, đỏ, tím, và là các sắc tố tổng hợp được bao gồm bởi các phức natri nhôm silicate với tỉ lệ mỗi nguyên tố thay đổi theo từng màu. Nó vốn được thu lấy một cách tự nhiên từ đá trên mặt đất, nhưng giờ có...

Valerian oil (Valeriana officinalis)

(Tiếng Việt. Dầu nữ lang) Các hoạt tính trị liệu bao gồm làm dịu, làm mịn và chống co thắt. Nó cũng được tích hợp vào các công thức mỹ phẩm để tạo mùi thơm và tạo lớp mặt nạ mùi. Cây nữ lang được coi trọng như một phương thuốc trong thời Trung cổ đến mức nó đã được gọi là "All heal" (nghĩa là thuốc...

Valeric acid

(Tiếng Việt. Axit valeric) Được lấy từ chiết xuất cây nữ lang. Xem thêm valerian oil....

Valine

Một axit amin được dùng như một chất điều hòa da và tạo lớp phủ có mùi. Nó được sử dụng thường xuyên trong sản phẩm chăm sóc tóc hơn là chăm sóc da....

Walnut extract (Juglans sp.)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây óc chó (chi Juglans)) Vốn được sử dụng cục bộ để làm mịn và chống châm chích, cũng như cháy nắng và các loại bỏng bề mặt khác. Nó cũng có thể được dùng trong trường hợp mụn và các bệnh lý về da nhờ vào tính chất kháng nấm, khử trùng, và làm se của nó. Chiết xuất được lấy...

Walnut leaves (Juglans regia)

(Tiếng Việt. Lá cây óc chó) Được tích hợp vào sản phẩm mỹ phẩm cho các mục đích làm se, làm sạch, tẩy rửa, dưỡng da hay làm mịn. Chúng cũng có thể được dùng như một chất độn và tạo lớp che phủ có mùi. Thành phần bao gồm tannin, flavonoid, vitamin C, và một loại dầu dễ bay hơi. Các nghiên cứu đã chỉ ra khả...

Walnut meal

(Tiếng Việt. Bột óc chó xay thô) Một chất mài mòn. Xem thêm walnut shell powder....

Xanthan gum

Tên khác: corn starch gum. (Tiếng Việt.Gôm xanthan) Hoạt động như một chất tạo kết cấu, chất mang, và chất tạo gel trong các sản phẩm mỹ phẩm. Nó cũng có thể  và làm đặc công thức. Đây là loại gôm thu được thông qua quá trình lên men của carbonhydrate và khuẩnAnthomonas camestris....

Xanthan gum

Tên khác: corn starch gum. (Tiếng Việt. Gôm xanthan) Hoạt động như một chất tạo kết cấu, chất mang, và chất tạo gel trong các sản phẩm mỹ phẩm. Nó cũng có thể  và làm đặc công thức. Đây là loại gôm thu được thông qua quá trình lên men của carbonhydrate và khuẩn Anthomonas camestris....

Xanthophyll

Một họ các hóa chất sinh học là dẫn xuất oxy hóa của carotenoid. Chúng có thể được dùng làm chất tạo màu (từ đỏ đến vàng) và cho tính chất kháng oxy hóa và kháng gốc tự do. Một số nguồn hiện nay cũng đã chỉ ra khả năng bảo vệ khỏi tia UV. Astaxanthin, lutein, và zeaxanthin là các ví dụ của xanthophyll. Cả lutein và...

Yarrow extract (Achillea millefolium)

Tên khác: Achillea extract. (Tiếng Việt.Chiết xuất cỏ thi) Các hiệu quả thông thường được đặc trưng cho cỏ thi bao gồm kháng viêm và chống co thắt. Nó nổi tiếng trong y học cổ truyền để ngừng chảy máu vết thương hay chảy máu mũi. Các nghiên cứu đã chỉ ra tác động kháng sinh và khả năng làm giảm thời gian...

Yarrow extract (Achillea millefolium)

Tên khác: Achillea extract. (Tiếng Việt. Chiết xuất cỏ thi) Các hiệu quả thông thường được đặc trưng cho cỏ thi bao gồm kháng viêm và chống co thắt. Nó nổi tiếng trong y học cổ truyền để ngừng chảy máu vết thương hay chảy máu mũi. Các nghiên cứu đã chỉ ra tác động kháng sinh và khả năng làm giảm thời gian...

Yeast

(Tiếng Việt.Men) Có tác động gây xung huyết trên da, làm cho nó tốt với da tái nhợt và vàng vọt. Nó được sử dụng cho mặt nạ dưỡng da mặt được thiết kế để cung cấp cho da màu hồng hào. Men là một loài nấm có hình dạng thông thường và chiếm ưu thế là dạng đơn bào. Nó có thể gây kích ứng cho da khô và nhạy...

Zinc

(Tiếng Việt.Kẽm) Được mô tả là một vi nguyên tố, nguyên tố vi lượng hay vi chất dinh dưỡng. Kẽm được tin là có thể thúc đẩy quá trình làm lành vết thương và cung cấp khả năng bảo vệ khỏi bức xạ UV. Nó hiện diện để hỗ trợ cho quá trình thu hút lưu huỳnh trong các axit amin chứa lưu huỳnh và tạo điều...

Zinc

(Tiếng Việt. Kẽm) Được mô tả là một vi nguyên tố, nguyên tố vi lượng hay vi chất dinh dưỡng. Kẽm được tin là có thể thúc đẩy quá trình làm lành vết thương và cung cấp khả năng bảo vệ khỏi bức xạ UV. Nó hiện diện để hỗ trợ cho quá trình thu hút lưu huỳnh trong các axit  amin chứa lưu huỳnh và tạo điều...

Zinc aspartate

(Tiếng Việt.Kẽm aspartate) Chất điều hòa da. Kẽm aspartate là muối kẽm của axit aspartic....
X