(08) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


W

W

W





Walnut extract (Juglans sp.)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây óc chó (chi Juglans)) Vốn được sử dụng cục bộ để làm mịn và chống châm chích, cũng như cháy nắng và các loại bỏng bề mặt khác. Nó cũng có thể được dùng trong trường hợp mụn và các bệnh lý về da nhờ vào tính chất kháng nấm, khử trùng, và làm se của nó. Chiết xuất được lấy...

Walnut leaves (Juglans regia)

(Tiếng Việt. Lá cây óc chó) Được tích hợp vào sản phẩm mỹ phẩm cho các mục đích làm se, làm sạch, tẩy rửa, dưỡng da hay làm mịn. Chúng cũng có thể được dùng như một chất độn và tạo lớp che phủ có mùi. Thành phần bao gồm tannin, flavonoid, vitamin C, và một loại dầu dễ bay hơi. Các nghiên cứu đã chỉ ra khả...

Walnut meal

(Tiếng Việt. Bột óc chó xay thô) Một chất mài mòn. Xem thêm walnut shell powder....

Walnut oil

(Tiếng Việt. Dầu óc chó) Hydrat hóa, tôn màu da, kháng viêm, nuôi dưỡng và làm mềm. Dầu óc chó có thể giúp duy trì tính mềm dẻo của da. Thành phần của nó bao gồm vitamin E, axit linolenic, axit oleic, và hàm lượng lớn axit linoleic (một số nguồn nói rằng nó có thể lên tới 60%). Các ứng dụng của dầu óc chó bao gồm sử...

Walnut shell meal

(Tiếng Việt. Bột vỏ óc chó xay thô) Một chất mài mòn. Xem thêm walnut shell powder....

Walnut shell powder

(Tiếng Việt. Bột vỏ óc chó mịn) Sử dụng như một chất mài mòn và chất độn trong sữa rửa mặt, scrub, xà bông, và mặt nạ. Nó là dạng bột mịn của vỏ quả óc chó Anh....

Water

(Tiếng Việt. Nước) Cũng được liệt kê như nước xúc tác, nước điện giải, nước khoáng giải, nước chưng cất, nước suối tinh khiết, và nước tinh khiết. Nước là một thành phần quan trọng của da và cần thiết để da hoạt động một cách chính xác. Nó là nguyên liệu phổ biến nhất được sử dụng trong các công...

Water lily extract (Nymphaea alba)

(Tiếng Việt. Chiết xuất hoa lily nước) Chất làm mịn. Nó xuất hiện để làm giảm nhiệt độ và giảm đau cho da sau khi phơi nắng. Nó hầu như được tích hợp trong mỹ phẩm dành cho da nhạy cảm và mỹ phẩm chăm sóc da sau khi đi nắng. Là một chiết xuất có thể lấy được từ hoa và rễ cây. Xem thêm lily extract....

Watercress extract (Nasturtium officinale)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cải xoong) Sử dụng trong dân gian để làm sạch các vết ung nhọt bên ngoài và trong kem dưỡng ban đêm cho tàn nhang, đốm và mụn. Một chiết xuất thu được từ cả hoa và lá của cây được công nhận là giúp làm giảm sự hình thành bã nhờn. Chiết xuất cải xoong được sử dụng như một chất...

Wax (self-emulsifying)

(Tiếng Việt. Sáp (tự nhũ hóa)) Có thể thu được từ côn trùng, động vật và thực vật như hoa hồng, và mỗi loại có một tập hợp các đặc điểm riêng của chính nó. Ví dụ, sáp ong bóng và cứng nhưng có thể biến đổi thành kết cấu plastic khi đun ấm. Các ester sáp như lanolin và dầu cá nhà táng thì ít nhờn, cứng...

Wheat bran extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất cám lúa mì) Được cân nhắc là một chất dưỡng ẩm nhờ vào thành phần carbonhydrat/đường của nó. Đây là chiết xuất được lấy từ lớp vỏ bị vỡ của hạt lúa mì....

Wheat germ extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất mầm lúa mì) Sử dụng trong mỹ phẩm nhờ vào hàm lượng lớn vitamin E. Chiết xuất này được lấy từ phôi hạt được tách ra khi xay lúa. Xem thêm vitamin E....

Wheat germ glycerides

(Tiếng Việt. Glyceride mầm lúa mì) Làm mềm da và có khả năng thẩm thấu tốt. Được dùng phổ biến trong mỹ phẩm với nồng độ từ 0.1 đến 5%. Các glyceride mầm lúa mì chứa các chất béo đa bất bão hòa, chìa khóa cho một làn da khỏe mạnh. Hỗn hợp các mono-, di-, triglyceride này được sản xuất bằng quá trình trans-ester...

Wheat germ oil

(Tiếng Việt. Dầu mầm lúa mì) Là một chất làm mềm, nó giúp cải thiện cảm nhận và kết cấu của da. Các lợi ích điều trị liên quan đến dầu mầm lúa mì bao gồm chống oxy hóa và loại bỏ gốc tự do, nhờ vào thành phần vitamin E, và cũng như hoạt tính hồi phục. Các thành phần phụ thêm bao gồm vitamin A, B, và D và...

Wheat germ oil (unsaponifiable)

(Tiếng Việt. Dầu mầm lúa mì (chưa xà phòng hóa)) Hoạt động như một tế bào truyền tin giống như hormone. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng hoạt tính này cho kết quả trong quá trình kích thích sợi nguyên bào sản sinh ra collagen, elastin, proteoglycan và các glycoprotein cấu trúc....

Wheat protein

(Tiếng Việt. Protein lúa mì) Có tính chất đàn hồi và kết nối, giúp làm giảm tác động kích ứng của các chất hoạt động bề mặt, và hiển nhiên, chứng minh cho hoạt tính nhũ hoá xuất sắc. Nhờ vào khả năng tạo màng trên bề mặt da của nó, nó cũng dưỡng ẩm và điều hòa da, tăng độ săn chắc của da bằng cách...

Wheat starch

(Tiếng Việt. Tinh bột lúa mì) Sử dụng làm chất làm dịu chứng viêm và làm mềm và sử dụng trong phấn phủ. Tinh bột lúa mì trương lên khi thêm nước vào. Nó được lấy từ lúa mì....

Whey protein

(Tiếng Việt. Protein nước sữa) Xem milk protein....

White clover

(Tiếng Việt. Xa trục thảo trắng) Xem melilot....

White lily bulb extract (Lilium candidum)

Tên khác: Madonna lily. (Tiếng Việt. Chiết xuất búp lily trắng) Có tính chất khử trùng và làm mịn. Rễ chứa tannin, axit gallic, chất nhầy, tinh bột, gôm, nhựa, đường, ammoniac, axit tartaric và cặn. Đây là cây thảo dược lâu năm mọc dưới nước phát triển trên bề mặt nước tử rễ dày nằm ngang....

White nettle (Lamium album)

Tên gọi khác: white dead-nettle (Tiếng Việt. Cây tầm ma trắng) Được cân nhắc là chất làm se, nó cũng được sử dụng để làm lớp che phủ có mùi. Nó được lấy từ hoa hoặc lá cây. Xem thêm nettle....

White sweet lupine extract

(Tiếng Việt. Chiêt xuất đậu lupin ngọt trắng) Xem lupine extract....

White willow extract (Salix alba)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây liễu trắng) Chất khử mùi với tính chất làm săn và làm se. Nó được sử dụng một cách hiệu quả trong các sản phẩm dành cho mụn và chứng chàm bội nhiễm. Phần chiết xuất được lấy từ vỏ của cây lớn này, chứa tannin là thành phần chính và một lượng nhỏ salicin. Xem thêm willow extract....

Wild alum (Geranium maculatum)

(Tiếng Việt. Cây phong lữ dại) Chất làm se và khử mùi. Nó được biểu dương là tốt cho da nhờn....

Wild basil (Ocimum gratissimum)

(Tiếng Việt. Cây húng quế dại) Chủ yếu được dùng như một thành phần hương liệu trong công thức mỹ phầm, phần tinh dầu đã được chứng minh tính chất kháng khuẩn và kháng nấm....

Wild marjoram

(Tiếng Việt. Cây kinh giới dại) Xem wild Spanish marjoram....

Wild pansy extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây hoa bướm dại) Xem pansy extract....

Wild spanish marjoram

(Tiếng Việt. Cây kinh giới tây ban nha dại) Được mô tả là có tính chất thảo mộc kháng viêm và khử trùng. Xem thêm marjoram....

Wild thyme extract (Thymus serpyllum)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cỏ xạ hương dại) Một chiết xuất làm mêm, làm săn và khử trùng vốn được sử dụng để sát trùng vết thương sau khi rửa. Được tin rằng không hiệu quả bằng các loài cỏ xạ hương thông thường khác. Nó chứa từ 30 đến 70% là các phenol, bao gồm thymol và carvacrol. Khi chưng cất, khoảng 225...

Wild yam extract (Dioscorea villosa)

(Tiếng Việt. Chiết xuất khoai mỡ dại) Giúp duy trì làn da với vẻ ngoài khỏe mạnh, mềm dẻo, và luôn ở tình trạng tốt. Nhờ thành phần phytoestrogen của nó, một số nguồn đã khuyến khích sử dụng nó trong các sản phẩm chăm sóc da chống lão hóa và chống nếp nhăn. Rễ là phần được sử dụng của cây....
X