(08) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


S

S

S





Saccharide isomerate

Một hoạt chất giữ ẩm và dưỡng da....

Saccharomyces cerevisiae extract (living yeast)

(Tiếng Việt. Chiết xuất nấm men Saccharomyces cerevisiae) Có tác dụng lành da và bảo vệ. Chiết xuất này cũng được công nhận là có khả năng bảo vệ chống lại sự nhiễm trùng và thúc đẩy tăng cường miễn dịch. Thành phần bao gồm các polysaccharide dạng d-mannan và d-glucan. Saccharomyces cerevisiae là một loại men thường...

Saccharomyces lysate extract powder

(Tiếng Việt. Bột chiết xuất saccharomyces lysate) Một loại chiết xuất từ men có dạng bột mịn. Các nhà sản xuất thường chú ý đến một loạt các hoạt tính, bao gồm khả năng kích thích tiêu thụ oxygen của tế bào, tăng cường sự tăng sinh tế bào và kích thích quá trình sản sinh collagen. Nó có thể được tích hợp...

Saccharomyces/copper ferment

(Tiếng Việt. Men Saccharomyces/đồng) Thu được qua quá trình lên men hóa của Saccharomyces khi có sự hiện diện của ion đồng. Nó được sử dụng để đẩy mạnh và duy trì làn da khỏe mạnh. Nó được tìm thấy trong một loạt các sản phẩm mỹ phẩm, bao gồm kem dưỡng ẩm khuôn mặt, các sản phẩm chống lão hóa, sản phẩm...

Saccharomyces/manganese ferment

(Tiếng Việt. Men saccharomyces/mangan) Thu được qua quá trình lên men hóa của Saccharomyces khi có sự hiện diện của ion mangan. Nó được tìm thấy ở các sản phẩm như kem dưỡng da vùng mắt, sản phẩm chống nắng, phấn bronzer, kem dưỡng ẩm, phấn nền, kem chống lão hóa và các công thức làm giảm đỏ da. Xem Saccharomyces cerevisiae...

Saccharomyces/xylinum/black tea ferment

(Tiếng Việt. Men Saccharomyces/xylinum/hồng trà) Một nguyên liệu dưỡng da được tìm thấy trong hàng loạt các sản phẩm chăm sóc da, bao gồm kem dưỡng da vùng mắt....

Saccharomyces/zinc ferment

(Tiếng Việt. Men Saccharomyces/kẽm) Thu được qua quá trình lên men hóa của Saccharomyces khi có sự hiện diện của ion kẽm. Xem Saccharomyces cerevisiae extract....

Saccharum officinarum

Dưỡng ẩm và giúp da giữ được cảm giác mềm mịn. Đây là một dẫn xuất từ cây mía. Các nhà sản xuất nhận thấy nó có hiệu quả đối với mụn trứng cá....

Sacred bark

(Tiếng Việt. Vỏ cây thiêng) Xem cascara sagrada extract....

Safflower oil (Cathamus tinctorius)

(Tiếng Việt. Dầu hoa rum) Một dạng dầu nền được cho là có khả năng giữ ẩm cho da. Nó chứa chủ yếu là các triglyceride của axit linoleic. Dầu hoa rum là một nguyên liệu thô ngăn ngừa mụn thu được từ hạt của cây....

Sage extract (Salvia officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây xô thơm) Được cho là có hoạt tính làm se da, kháng khuẩn, khử trùng, kháng viêm, khích thích, làm mịn, tăng cường và lành da. Nó thường được sử dụng như là một phương thuốc điều trị mọi loại viêm nhiễm. Chiết xuất này được lấy từ lá cây xô thơm....

Sage oil

(Tiếng Việt. Dầu cây xô thơm) Được công nhận có hoạt tính thanh lọc và chữa lành, được chỉ định cho mụn trứng cá và da nhờn. Dầu cây xô thơm thu được bằng cách chưng cất hơi nước lá và hoa cây xô thơm. Xem thêm sage extract....

Salicylamide

Một thành phần giảm đau, diệt nấm và kháng viêm dùng để làm dịu da. Salicylamide là một amide có vòng thơm....

Salicylic acid

(Tiếng Việt. Axit salicylic) Một beta-hydroxy acid có khả năng làm tróc lớp sừng da và kháng viêm. Nó giúp hòa tan lớp trên cùng của tế bào sừng, cải thiện vẻ ngoài và cảm nhận về làn da. Axit salicylic là một nguyên liệu hiệu quả trong các sản phẩm ngừa mụn và do vậy được sử dụng rộng rãi trong kem và xà phòng ngừa...

Salicylic acid

(Tiếng Việt. Axit salicylic) Một axit beta-hydroxy có khả năng làm tróc lớp sừng da và kháng viêm. Nó giúp hòa tan lớp trên cùng của tế bào sừng, cải thiện vẻ ngoài và cảm nhận về làn da. Axit salicylic là một nguyên liệu hiệu quả trong các sản phẩm ngừa mụn và do vậy được sử dụng rộng rãi trong kem và xà phòng ngừa...

Salicyloxy-carboxy acid

(Tiếng Việt. Axit salicyloxy-carboxy) Một thuật ngữ chung để chỉ nhiều hợp chất khác nhau nhưng đều có khung salicyloxy. (trong số chúng có axit salicyloxy-propionic) đóng vai trò như một chất điều hòa da. Chúng cũng có thể giúp đỡ trong việc kiểm soát quá trình tiết bã nhờn và cải thiện cảm giác về da. Các tính chất bổ...

Salt

(Tiếng Việt. Muối) Xem sodium chloride....

Sambucus extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây cơm cháy) Xem elder extract....

Sandalwood oil (Santalum album)

Tên gọi khác: santal oil; santalum oil (Tiếng Việt. Dầu đàn hương) Gắn với các tính chất làm se, kháng viêm, kháng khuẩn và làm săn. Nó cũng được đánh giá là một chất khử trùng tốt trong trường hợp bị mụn và là một chất làm se cho da nhờn. Có một số dấu hiệu cho thấy dầu đàn hương có thể thúc đẩy quá...

Saponaria extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất saponaria) Xem soapwort extract....

Sarcosine

Một axit amin có sẵn trong tự nhiên được sử dụng trong công thức mỹ phẩm như một chất điều hòa da. Tên hóa học của nó là N-methyl glycine....

Sarriette oil

(Tiếng Việt. Dầu sarriette) Một loại hương liệu với các tính chất làm lành, làm săn, khử trùng, và kháng viêm. Loại dầu này có nguồn gốc từ một loại thảo mộc ở vùng vịnh Địa Trung Hải....

Sarsaparilla (Smilax officinalis)

(Tiếng Việt. Cây thổ phục linh) Trong số các tính chất trị liệu thảo mộc của cây này, những tính chất được sử dụng trong chăm sóc da bao gồm làm lành, khử trùng và có hiệu quả cho các bệnh da liễu mãn tính, bao gồm bệnh vảy nến. Các thành phần chủ yếu bao gồm các saponin (sarsaponin và parallin) và các sterol (sitosterol...

Sassafras oil (Sassafras albidum)

(Tiếng Việt. Dầu de vàng) Được ghi vào với các tính chất như khử trùng, làm se, và kích thích. Thành phần hoạt tính chính của nó bao gồm saprol, chiếm khoảng 80%. Dầu de vàng được lấy từ vỏ và rễ cây thông qua quá trình chưng cất hơi nước. Nó có thể gây nên viêm da đối với những cá nhân quá mẫn cảm....

Savory (Satureia hortensis)

Tên gọi khác: hortensis extract. (Tiếng Việt. Rau húng; chiết xuất hortensis) Được đánh giá là chất khử trùng và kháng sinh. Nó được chỉ định cho da bị mụn. Một loại thảo mộc một năm chịu được lạnh....

Saw palmetto fruit extract (Serenoa serrulata)

(Tiếng Việt. Chiết xuất quả cây cọ lùn) Đặc trưng bởi tính chất kháng viêm....

Sclary sage oil

(Tiếng Việt. Dầu cây sclary sage) Xem clary sage oil....

Sclerotium gum

(Tiếng Việt. Gôm hạch nấm) Có thể được dùng làm chất làm đặc và  cũng như cải thiện cảm giác trên da của công thức và độ lan tỏa....

Scurvy grass extract (Cochlearia officinalis)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cải ốc tai) Được đánh giá là thuốc bổ. Nó là một nguồn cung cấp vitamin C....

Sd alcohol-40

Xem alcohol SD-40....