Q

Quinine extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất ký ninh) Một loại alkaloid có trong vỏ cây Cinchona officinalis. Xem cinchona extract.

Quince extract (Pyrus cydonia)

(Tiếng Việt. Chiết xuất mộc qua) Khi thu được từ nước ép hay từ quả, chiết xuất này có tính làm se và làm săn và được nhắc đến như một chất phù hợp cho da khô và trong các sản phẩm điều trị mắt. Xem thêm quince seed.

Quince seed

(Tiếng Việt. Hạt mộc qua) Một chất làm mềm, nhũ hóa và làm đặc, nó cũng có thể được sử dụng như một chất mài mòn. Chiết xuất hạt mộc qua có thể giúp tạo một lớp có mùi thơm. Nó có thể gây ra các phản ứng dị ứng.

Quinaquina

Xem cinchona extract.

Quaternium-15

Một chất bảo quản sử dụng cho nhiều mục đích. Nó có hoạt tính chống lại vi khuẩn, mốc và men, và được sử dụng với nồng độ từ 0.02 đến 0.3%. Mặc dù chủ yếu không phải là chất gây kích ứng da, nhưng quaternium-15 được đánh giá là chất bảo quản gây mẫn […]

Quassia (Picraena excelsa)

(Tiếng Việt. Cây bạch mộc) Một chất kháng khuẩn. Cây bạch mộc tạo thành quassin, một alkaloid có vị đắng thu được từ gỗ của cây Quassia amara. Bạch mộc sử dụng chủ yếu như một chất gây biến tính cho ethanol.

Quaternium-18 hectorite

Sử dụng như một chất làm đặc và tạo huyền phù, nó giúp kiểm soát độ nhớt của sản phẩm. Được điều chế từ phản ứng của hectorite và muối bậc bốn. Được sử dụng ở nồng độ 1.5%. Xem thêm hectorite.

Quaternium-18

Một chất hoạt động bề mặt.

Quaternium-18 bentonite

Chất làm đặc và điều hòa, nó giúp kiểm soát độ nhớt của sản phẩm.

Quercus extract

Tên gọi khác: English oak extract (Tiếng Việt. Chiết xuất quercus (chiết xuất sồi anh)) Xem oak.


X
Top