(08) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


P

P

P





p-aminobenzoic acid (PABA)

p-aminobenzoic acid (PABA)– một hóa chất trong kem chống nắng. Xem thêm PABA...

p-anisic acid

p-anisic acid– được biết với tên 4-methoxybenzoic acid. Nhìn chung, nó được dùng như hương liệu, nó cũng có tác dụng ngăn ngừa (chống vi trùng). Những nghiên cứu lâm sàng chỉ ra khả năng ức chế tyrosinase. Chất này được tìm thấy trong tự nhiên ở hạt hồi....

Paba

Cũng được biết đến với tên p-aminobenzoic axit. Một hóa chất chống nắng với ngưỡng dùng được công nhận từ 5-15%. Nó được tìm thấy là có khả năng kích ứng đối với da nhạy cảm, có tiềm năng gây mẫn cảm, và được đánh giá là tan tốt trong nước. Khi đã cực kỳ phổ biến, thành phần này trên thực tế lại...

Padimate a

Xem pentyl dimethyl PABA...

Padimate o

Tên dược phẩm cho ethylhexyl dimethyl PABA, một hóa chất chống nắng thường được biết đến với cái tên octyl dimethyl PABA. Xem thêm ethylhexyl dimethyl PABA....

Palm kernel amide dea

(Tiếng Việt. Amide dea hạt cọ) Sử dụng như một hợp chất hoạt động bề mặt phi ion, một chất làm đặc, chất tạo bọt, và chất làm ổn định công thức trong các sản phẩm mỹ phẩm. Nó cũng có thể điều chỉnh độ nhớt của công thức....

Palm kernel glyceride (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Glyceride hạt cọ (đã hydro hóa)) Một chất nhũ hóa và điều chỉnh độ nhất quán. Nó là một hỗn hợp của mono-, di- và triglyceride bắt nguồn từ dầu hạt cọ....

Palm kernel oil

(Tiếng Việt. Dầu hạt cọ) Sử dụng chủ yếu để làm xà bông và thuốc mỡ. Nó là mộtloại dầu tự nhiên thu được từ hạt của loài Elaeis guineensis....

Palm oil (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Dầu cọ (đã hydro hóa)) Được sử dụng như một chất điều chỉnh độ nhất quán và chất làm ổn định công thức trong sản xuất kem, lotion, mỹ phẩm trang điểm và trang trí....

Palm oil glyceride (hydrogenated)

(Tiếng Việt. Glyceride dầu cọ (đã hydro hóa)) Sử dụng như một chất đồng nhũ hóa, chất phân tán, điều chỉnh độ nhất quán trong sản xuất mỹ phẩm. Nó cho da một cảm giác dễ chịu....

Palmarosa oil (Cymbopogon martini)

(Tiếng Việt. Dầu sả hoa hồng) Các tính chất gắn với loại dầu này bao gồm làm dịu, dưỡng da, khử trùng, làm săn, và tái tạo tế bào. Dầu sả hoa hồng được cho là có khả năng làm dịu ngay lập tức và hoạt tính làm sảng khoái trên da. Nó được sử dụng chỉ định cho da bị mụn, các tình trạng viêm da cũng như...

Palmitic acid

(Tiếng Việt. Axit palmitic) Một trong những axit béo chính của da được sản sinh ra từ tuyến nhờn. Trong điều chế mỹ phẩm, nó được dùng như một chất tạo kết cấu cho công thức. Axit này hiện diện trong tự nhiên ở ớt, hồi, dầu cây mây, vỏ cascarilla, hạt cần tây, axit bơ, cà phê, trà, và rất nhiều các loại dầu...

Palmitoyl hydroxypropyltrimonium amylopectin

Tên gọi khác:glycerin crosspolymer. Một chất điều hòa da....

Palmitoyl oligopeptide-3

Một peptit tổng hợp sử dụng trong các sản phẩm chống lão hóa. Nó được cho là giúp làm giảm sự xuất hiện nếp nhăn cũng như sửa chữa những vấn đề về da có liên quan đến quá trình lão hóa bằng cách kích thích quá trình sản sinh collagen....

Palmitoyl pentapeptide-4

Một peptit tổng hợp là dẫn xuất của serine, threoline, và hexadecanoyl. Nó là một chất điều hòa da. Các nghiên cứu y khoa của nhà sản xuất đã xác định nó có tính chất tăng cường sản sinh collagen, elastin, và glycosamineglycan. Điều này đưa kết quả là hình thành khả năng hồi phục độ dày của da, là một thuộc tính giảm...

Palmitoyl tetrapeptide-3

Một peptit hiện diện để cải thiện độ đàn hồi và vững chắc của da. Nó cũng là chất hydrate hóa, làm mượt, và bảo vệ làn da. Tính chất kháng viêm cũng được bổ sung vào khả năng của nó để giúp điều khiển sự tiết ra một số hóa chất chịu trách nhiệm cho quá trình lão hóa da (như các cytokine, và các interleukin-6...

Pansy extract (Viola tricolor)

(Tiếng Việt. Chiết xuất hoa bướm) Các tính chất thỏa mộc của nó bao gồm làm dịu, chữa lành và làm sạch. Thành phần hoạt tính của chiết xuất này gồm có saponin, các hợp chất salicylic, tannin và flavonoid (chẳng hạn như rutin, violantin, scoparin, vitexine, saponaretin, orientin), dầu dễ bay hơi, và các glycoside của methyl ester...

Pantetheine sulfonate

Chất điều hòa da....

Pantethine

Chất làm mềm và điều hòa da. Thường được tìm thấy trong các sản phẩm chăm sóc tóc....

Panthenol

Tên gọi khác: vitamin B5. Đóng vai trò như một chất dưỡng ẩm thẩm thấu. Panthenol xuất hiện để kích thích quá trình tăng sinh tế bào và giúp tái tạo mô. Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng khi áp dụng cục bộ, panthenol thẩm thấu vào da và chuyển hóa thành axit pantothenic, một phức vitamin B. Hoạt tính như vậy có khả năng...

Panthenyl triacetate

Một dẫn xuất của axit pantothenic có hoạt tính của vitamin B. Xem thêm axit pantothenic....

Papain

Một enzyme đu đủ có khả năng hòa tan keratin. Papain được sử dụng trong mặt nạ dưỡng da mặt và kem lột như một chất lột da nhẹ nhàng. Papain có thể gây kích ứng cho da nhưng vẫn ít hơn bromelin, một enzyme tuong tự được tìm thấy trong dứa và cũng được sử dụng trong mỹ phẩm. Được đánh giá là một nguyên liệu...

Papaya (Carica papaya)

(Tiếng Việt. Đu đủ) Được đánh giá là chất làm sạch cho da bị mụn. Giá trị của nó thuộc về thành phần enzyme papain. Xem thêm papain....

Papaya enzyme extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất enzyme đu đủ) Sử dụng như một chất lột da dịu nhẹ, nó cũng làm mềm da và có thể giúp làm mượt các đường rạn và nếp nhăn. Xem thêm papain....

Paprika

Sử dụng để kích thích tuần hoàn máu trên da....

Paraben

Một trong những nhóm chất bảo quản được sử dụng phổ biến nhất trong công nghiêp mỹ phẩm, dược phẩm và thực phẩm. Paraben cung cấp hoạt tính ức chế chống lại nhiều loại vi khuẩn và nấm khác nhau, và được đánh giá là an toàn trong mỹ phẩm, đặc biệt trong bối cảnh có tiềm năng gây mẫn cảm nhẹ. Một sự...

Parabens

(Tiếng Việt: Paraben) Định nghĩa: Parabens là một dòng chất bảo quản được sử dụng phổ biến toàn thế giới từ những năm 1920s vì tính hiệu quả, ít gây kích thích và ổn định của chúng. Chúng bao gồm butylparaben, ethylparaben, methylparaben và propylparaben (2 chất cuối được sử dụng nhiều nhất). Tất cả những paraben...

Paraffin

Sử dụng trong mỹ phẩm để thay thế cho sáp ong. Paraffin là một hỗn hợp rắn của các hydrocarbon lấy từ dầu mỏ, mặc dù nó cũng có thể được lấy từ gỗ hay than đá. Paraffin tinh khiết không gây hại cho da, nhưng sự hiện diện của tạp chất có thể gây nên kích ứng, chứng chàm bội nhiễm hay các vấn đề về da khác....

Parinari curatellifolia seed oil

(Tiếng Việt. Dầu hạt Parinari curatellifolia) Được cho là có các tính chất tái sinh, tái cấu trúc và dưỡng ẩm, nhờ vào thành phần axit eleostearic của nó....

Parsley extract (Petroselinum sativum)

(Tiếng Việt. Chiết xuất rau mùi tây) Hoạt động như một chất khử mùi. Được cho là có khả năng chống độc, kháng viêm, và điều hòa da....
X