(08) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


O

O

O





O-cymen 5-OL

O-cymen 5-OL– một chất kháng khuẩn được dùng trong các chất điều chế sản phẩm cho tay và toàn thân. Nó là một dẫn xuất của phenol....

Oak bark (Quercus sp.)

(Tiếng Việt. Vỏ sồi (chi Quercus)) Các tính chất thảo mộc của nó được mô tả là làm săn nhẹ, làm se mạnh và khử trùng. Nó cũng làm giảm viêm và ngăn chặn viêm nhiễm. Chiết xuất vỏ sồi được sử dụng để có hiệu quả trị liệu tốt hơn phần rễ cây....

Oak bud extract

(Tiếng Việt. Chiết xuât chồi sồi) Xem aleppo gall....

Oak root

(Tiếng Việt. Rễ sồi) Tăng cường làm dịu và kháng viêm. Rễ sồi được khuyến cáo sử dụng cho da nhạy cảm, bảo vệ da khỏi các phản ứng không mong muốn như sưng tấy hay mẩn đỏ. Chiết xuất này thu được từ phần non của cây....

Oakmoss empuree (Evernia prunastri)

Một thành phần hương liệu bắt nguồn từ bất kỳ loài nào trong số các địa y tạo ra nhựa mọc trên cây sồi....

Oat (Avena sativa)

(Tiếng Việt. Yến mạch) Chứa một chất keo tụ có tính chất làm dịu da. Nói một cách thông thường, tất cả các giống yến mạch cải tạo đều tăng cường độ bền của nhũ tương, tăng độ nhớt, để lại cảm giác mượt mà sau khi sử dụng, và cung cấp một nguồn các protein thực vật tự nhiên khổng lồ. Các bác...

Oat bran

(Tiếng Việt. Cám yến mạch) Xem oat....

Oat extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất yến mạch) Một chiết xuất thu được từ hạt yến mạch. Xem thêm oat....

Oat flour

(Tiếng Việt. Bột yến mạch) Một chất mài mòn, chất hấp thụ, chất độn, và chất làm tăng dộ nhớt thu được bằng cách nghiền mịn hạt yến mạch. Nó được sử dụng trong rất nhiều loại sản phẩm mỹ phẩm, bao gồm phấn, mặt nạ, mặt nạ bùn, kem dưỡng ẩm, gel chống nắng, kem dưỡng thể và da tay, xà bông. Xem...

Oat meal flour

(Tiếng Việt. Bột yến mạch nhão) Sử dụng như một chất mài mòn và chất độn trong mặt nạ dạng bột nhão và xà bông. Thu được bằng cách nghiền yến mạch đã được loại bỏ vỏ. Xem thêm oat....

Occlusive

(Tiếng Việt. Chất giữ ẩm, Chất dưỡng ẩm)Được sử dụng với mục định làm giảm sự mất nước của da, có xu hướng hoạt động như những chất tạo màng để giữ nước không bị bay hơi vì kích thước các phân tử của chất dưỡng ẩm thường lớn.  Chất giữ ẩm được gọi là moisturizer (kem dưỡng ẩm)...

Octadecanol

Xem stearic acid....

Octadecanol

Xem stearic acid....

Octadecene

Tên gọi khác: maleic anhydride copolymer. Một loại hóa chất  nhũ tương, tạo màng, và tăng độ nhớt, dùng trong các công thức mỹ phẩm. Nó cũng được sử dụng trong kem chống nắng như một chất chống thấm nước....

Octadecene

Tên gọi khác: maleic anhydride copolymer. Một loại hóa chất  nhũ tương, tạo màng, và tăng độ nhớt, dùng trong các công thức mỹ phẩm. Nó cũng được sử dụng trong kem chống nắng như một chất chống thấm nước....

Octadodecyl stearyl stearate

Một chất làm mềm....

Octadodecyl stearyl stearate

Một chất làm mềm....

Octinoxate

Tên dược phẩm của một loại hóa chất chống nắng thường được biết đến với tên thông thường là octyl methoxycinnamate và ethylhexyl methoxycinnamate. Xem octyl methoxycinnamate....

Octinoxate

Tên dược phẩm của một loại hóa chất chống nắng thường được biết đến với tên thông thường là octyl methoxycinnamate và ethylhexyl methoxycinnamate. Xem octyl methoxycinnamate....

Octisalate

Một chất bảo vệ khỏi tia UVB. Đây là tên dược phẩm của ethylhexyl salicylate và octyl salicylate. Xem ethylhexyl salicylate....

Octisalate

Một chất bảo vệ khỏi tia UVB. Đây là tên dược phẩm của ethylhexyl salicylate và octyl salicylate. Xem ethylhexyl salicylate....

Octocrylene

Một chất chống nắng kháng UVB với khả năng chống nước mạnh và có phạm vi băng hấp thụ khá rộng. Nó biểu lộ một độ bền quang học tốt. và đang được nhiều công ty đánh giá là một chất nâng chỉ số SPF hiệu quả và tăng cường chống thấm nước. Đây là một loại nguyên liệu mắc tiền với ngưỡng dùng là...

Octocrylene

Một chất chống nắng kháng UVB với khả năng chống nước mạnh và có phạm vi băng hấp thụ khá rộng. Nó biểu lộ một độ bền quang học tốt. và đang được nhiều công ty đánh giá là một chất nâng chỉ số SPF hiệu quả và tăng cường chống thấm nước. Đây là một loại nguyên liệu mắc tiền với ngưỡng dùng là...

Octyl dimethyl paba

Tên gọi khác: octyl dimethyl p-aminobenzoic acid; octyl dimethyl padimate-O. Một hóa chất chống nắng được FDA công nhận hiện có danh pháp INCI là ethylhexyl dimethyl PABA. Xem ethylhexyl dimethyl PABA....

Octyl dimethyl paba

Tên gọi khác: octyl dimethyl p-aminobenzoic acid; octyl dimethyl padimate-O. Một hóa chất chống nắng được FDA công nhận hiện có danh pháp INCI là ethylhexyl dimethyl PABA. Xem ethylhexyl dimethyl PABA....

Octyl hydroxystearate

Chất làm mềm được sử dụng như một chất điều hòa da....

Octyl methoxycinnamate

Tên gọi khác: ethylhexyl methoxycinnamate; ethylhexyl p-methoxycinnamate; 2-ethylhexyl p-methoxycinnamate. Một loại hóa chất chống nắng được FDA công nhận với ngưỡng dùng được công nhận từ 2 đến 7.5% ở Mỹ, và lên tới 10% ở Châu Âu. Hiện tại, đây là hóa chất chống nắng phổ biến nhất được tích hợp trong các sản phẩm...

Octyl methoxycinnamate

Tên gọi khác: ethylhexyl methoxycinnamate; ethylhexyl p-methoxycinnamate; 2-ethylhexyl p-methoxycinnamate. Một loại hóa chất chống nắng được FDA công nhận với ngưỡng dùng được công nhận từ 2 đến 7.5% ở Mỹ, và lên tới 10% ở Châu Âu. Hiện tại, đây là hóa chất chống nắng phổ biến nhất được tích hợp trong các sản phẩm...

Octyl p-methoxycinnamate

Xem octyl methoxycinnamate....

Octyl p-methoxycinnamate

Xem octyl methoxycinnamate....