(08) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


M

M

M





Maccadamia nut oil (Maccadamia integrifolia)

(Tiếng Việt. Dầu hạt mắc-ca) Một chất vận chuyển và chất làm mềm với khả năng lan rộng, bôi trơn và tính thẩm thấu vượt trội. Nó có khả năng dưỡng ẩm, cho da cảm giác khỏe mạnh, mượt mà và không nhờn sau khi sử dụng, và nó rất nhẹ dịu với da. Thành phần axit béo của nó tương tự với thành phần axit...

Macrocytis pyrifera extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất Macrocytis pyrifera) Thường được biết đến với tên gọi tảo bong bóng. Xem thêm kelp; seaweed extract....

Madonna lily

(Tiếng Việt. Hoa lily madonna) Xem thêm white lily bulb extract....

Magneium laurethsulfate

Một chất hoạt động bề mặt và tẩy rửa nhẹ....

Magnesium

Đóng vai trò quan trọng trong rất nhiều quá trình bên trong da, bao gồm quá trình tổng hợp axit amin, tổng hợp protein (như collagen) và quá trình chuyển hóa canxi, natri và phốt pho....

Magnesium

Đóng vai trò quan trọng trong rất nhiều quá trình bên trong da, bao gồm quá trình tổng hợp axit amin, tổng hợp protein (như collagen) và quá trình chuyển hóa canxi, natri và phốt pho....

MAGNESIUM ALUMINUM SILICATE

Một chất làm đặc với khả năng biến tính cấu trúc và ổn định nhũ tương, cũng như có tính chất làm se. Đây là một loại sét smectite đã được lọc và tinh chế. Không gây mụn và không độc....

Magnesium Ascorbyl Phosphate

Tên gọi khác: magnesium-1-ascorbyl-2-phosphate. Một chất ổn định hóa, dẫn xuất tổng hợp từ vitamin C. Báo cáo cho thấy nó có hiệu quả tương đương với vitamin C trong việc điều chỉnh quá trình sinh tổng hợp collagen, và nó cũng là một chất chống oxy hóa. Xem thêm vitamin C....

MAGNESIUM ASPARTATE

Sử dụng trong mỹ phẩm để cải thiện trạng thái, vẻ ngoài và cảm nhận về da. Một vài nhà sản xuất ghi nhận khả năng thúc đẩy bám dính của tế bào lớp đáy vào phần tiếp giáp giữa lớp biểu bì và hạ bì và đặc biệt là vào các collagen được tìm thấy ở phần tiếp giáp này. Nó có thể được sử dụng trong...

MAGNESIUM SILICATE

Xem thêm talc....

MAGNESIUM SULFATE

Một loại muối vô cơ được sử dụng làm chất độn trong các sản phẩm làm đẹp....

MAIZE GERM OIL

(Tiếng Việt. Dầu mầm ngô) Xem thêm corn oil....

MAIZE GLUTEN AMINO ACIDS

(Tiếng Việt. Axit amin gluten từ ngô) Xem thêm corn amino acids....

Maleated Soy Bean Oil

(Tiếng Việt. Dầu đậu nành maleate) Xem thêm soy bean oil....

Malic Acid

(Tiếng Việt. Axit malic) Axit alphahydroxy có kích thước phân tử nhỏ thứ ba. Trong khi nó được sử dụng trong rất nhiều các sản phẩm làm đẹp, đặc biệt là các sản phẩm có ghi chứa thành phần “axit trái cây” và được điều chế với mục đích chống lão hóa, không như axit glycolic và axit lactic, hiệu quả trên da của...

Malt extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất mạch nha) Có tính chất tạo nhiệt cục bộ trên da sử dụng trong mỹ phẩm nhờ vào sự hiện diện của men. Nó được sử dụng trong các loại mặt nạ dưỡng da mặt và nước toner như một hoạt chất giúp nuôi dưỡng và cấu trúc làn da. Chiết xuất mạch nha có dạng xiro màu sậm thu được bằng...

Malt extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất mạch nha) Có tính chất tạo nhiệt cục bộ trên da sử dụng trong mỹ phẩm nhờ vào sự hiện diện của men. Nó được sử dụng trong các loại mặt nạ dưỡng da mặt và nước toner như một hoạt chất giúp nuôi dưỡng và cấu trúc làn da. Chiết xuất mạch nha có dạng xiro màu sậm thu được bằng...

Maltodextrin

Một polysaccharide phần lớn thường thu được từ tinh bột ngô, khoai tây hay tinh bột gạo. Nó được đánh giá là một chất hấp thụ và điều hòa làn da. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất ổn định nhũ tương hoặc chất tạo màng. Maltodextrin được tích hợp trong rất nhiều loại sản phẩm làm đẹp, bao gồm...

Maltodextrin

Một polysaccharide phần lớn thường thu được từ tinh bột ngô, khoai tây hay tinh bột gạo. Nó được đánh giá là một chất hấp thụ và điều hòa làn da. Nó cũng có thể được sử dụng như một chất ổn định nhũ tương hoặc chất tạo màng. Maltodextrin được tích hợp trong rất nhiều loại sản phẩm làm đẹp, bao gồm...

Malva

Một chất dưỡng ẩm và  truyền thống. Malva là một chi của họ cẩm quỳ. Xem thêm mallow extract....

Malva

Một chất dưỡng ẩm và  truyền thống. Malva là một chi của họ cẩm quỳ. Xem thêm mallow extract....

Mandarin extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất quýt) Có những tính chất tương tự với chiết xuất cam. Thu được từ vỏ trái quýt cam. Xem thêm orange extract....

Mandarin extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất quýt) Có những tính chất tương tự với chiết xuất cam. Thu được từ vỏ trái quýt cam. Xem thêm orange extract....

Mandarin oil

(Tiếng Việt. Dầu quýt) Các tính chất thảo mộc rất gần với cam, với các tính chất an thần và chống co thắt của quýt là rõ rệt hơn. Được ép từ vỏ trái quýt cam....

Mandarin oil

(Tiếng Việt. Dầu quýt) Các tính chất thảo mộc rất gần với cam, với các tính chất an thần và chống co thắt của quýt là rõ rệt hơn. Được ép từ vỏ trái quýt cam....

Manganese

(Tiếng Việt. Mangan) Là một nguyên tố vi lượng, mangan đóng vai trò trong quá trình tổng hợp collagen và dưỡng ẩm cho da. Việc sử dụng mangan, kẽm và đồng trong các liệu pháp trị mụn và cháy nắng đã được cấp bằng sáng chế. Mangan cũng có thể được sử dụng như một chất tạo màu, cung cấp màu tím cho sản phẩm....

Manganese

(Tiếng Việt. Mangan) Là một nguyên tố vi lượng, mangan đóng vai trò trong quá trình tổng hợp collagen và dưỡng ẩm cho da. Việc sử dụng mangan, kẽm và đồng trong các liệu pháp trị mụn và cháy nắng đã được cấp bằng sáng chế. Mangan cũng có thể được sử dụng như một chất tạo màu, cung cấp màu tím cho sản phẩm....

Manganese aspartate

Một hoạt chất dưỡng da, đây là một sự kết hợp của axit L-aspartic và muối của mangan....

Manganese aspartate

Một hoạt chất dưỡng da, đây là một sự kết hợp của axit L-aspartic và muối của mangan....

Manganese gluconate

Một hoạt chất dưỡng da được sử dụng để cải thiện hoặc duy trì cấu trúc và cảm nhận về làn da....
X