(028) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


L

L

L





L-3-methoxypropane-1,2-diol

Cho cảm giác mát lạnh khi sử dụng trong các loại mặt nạ dưỡng da mặt....

L-3-methoxypropane-1,2-diol

Cho cảm giác mát lạnh khi sử dụng trong các loại mặt nạ dưỡng da mặt....

l-arginine

l-arginine – một amino acid dùng trong chất dưỡng ẩm da. Xem thêm amino acid...

l-ascorbic acid ethylene oxide

l-ascorbic acid ethylene oxide– hợp chất có tính năng làm trắng sáng da. Các kiểm tra cho thấy chất này ức chế tạo melanin....

l-aspartic acid

l-aspartic acid– một amino acid được dùng như chất dưỡng ẩm da. Xem thêm aspartic acid....

L-phenylalanine

Một axin amijn sử dụng như một chất điều hoà da. Nó được sử dụng trong sản phảm chăm sóc tóc nhiều hơn chăm sóc da....

L-tyrosine

Một axit amin. Các thí nghiệm được thực hiện với l­-tyrosine ở dạng dẫn xuất tan được trong nước chứng tỏ rằng nó thẩm thấu qua biểu bì xuống lớp đáy, nơi các melanocyte hiện diện. Được sử dụng trong các chất gia tăng tốc độ rám nắng và trong các sản phẩm tạo màu đồng cho da để gia tăng tốc độ quá trình...

Lactamide mea

Một chất hoạt động bề mặt có thể đóng vai trò là chất làm đặc, tạo bọt và ổn định hóa....

Lactic acid

(Tiếng Việt. Axit lactic (natri lactate)) Một nguyên liệu đa chức năng sử dụng như một chất bảo quản, tẩy tế bào chết, dưỡng ẩm, và cung cấp tính axit cho công thức. Trong cơ thể, axit lactic được tìm thấy trong các mô máu và mô cơ như một sản phẩm của quá trình chuyển hóa glucose và glycogen. Nó cũng là thành phần...

Lactobacillus/Papaya fruit ferment extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất men Lactobacillus/ đu đủ) Một dạng chiết xuất đu đủ thu được thông qua quá trình lên men sử dụng khuẩn lactobacillus làm chất lên men. Lactobacillus là một “vi khuẩn thân thiện” tồn tại tự nhiên trong cơ thể, và nó được sử dụng trong quá trình lên men một số loại thực phẩm như yogurt...

Lactobacillus/Solanum lycopersicum (tomato) ferment extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất men lactobacillus/solanum lycopersicum (cà chua)) Được xem như một chất chống oxy hóa, chống lão hóa, và có thể cung cấp hoạt tính dưỡng da lâu dài. Đây là phần nước lọc lấy từ quá trình lên men sử dụng khuẩn lactobacillus làm chất lên men. Lactobacillus là một “vi khuẩn thân thiện” tồn tại...

Lactobacillus/Theobroma cacao fruit ferment extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất men lactobacillus/trái Theobroma cacao) Giúp làm giảm viêm nhiễm....

Lady's thistle extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây lady's thistle) Xem thêm milk thistle....

Lady’s mantle extract (Alchemilla vulgaris) (Alchemilla)

(Tiếng Việt. Chiết xuất cây lady’s mantle) Được cho là có khả năng hấp thu UV đối với cả phổ UVA và UVB. Các tính chất khác bao gồm kháng gốc tự do, làm lành da, và kháng viêm. Có hiệu quả trong các sản phẩm điều trị mụn. Các nhà thảo mộc học đánh giá chiết xuất cây lady’s mantle là một trong những dược thảo...

Laminaria saccharina extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất Laminaria saccharina) Một loài thuộc họ tảo bẹ. Xem thêm seaweed extract....

Laneth-10

Một chất nhũ hóa đặc biệt hiệu quả khi sử dụng với lanolin, nó cũng được dùng như một chất hoạt động bề mặt để cải thiện độ phủ rộng và kiểm soát độ nhớt của sản phẩm. Đây là dẫn xuất ê te của polyetilene glycol và cồn lanolin....

Laneth-10-acetate

Một chất nhũ hóa có tính làm mềm. Đây là một este thu được khi acetyl hóa dẫn xuất ethoxy ête của cồn lanolin....

Lanolide

Một dẫn xuất thực vật thay thế cho lanolin. Người ta tin rằng đây là một sự thay thế có lợi, vì không có sự hiện diện của thuốc bảo vệ thực vật, các thành phần chống ký sinh trùng, và kim loại nặng. Những thứ này có thể hiện diện trong lanolin và gây ra khá nhiều vấn đề trong ngành công nghiệp mỹ phẩm....

Lanolin

Một hoạt chất làm mềm có tính dưỡng ẩm và là chất nhũ hóa với khả năng hấp thụ nước cao. Người ta đã tìm ra rằng lanolin hình thành một mạng lưới trên bề mặt da hơn là tạo thành màng mỏng, giống như trường hợp petrolatum (vaseline). Trong khi các nghiên cứu dài hạn cho thấy một tỷ lệ thấp các phản ứng dị...

Lanolin (Hydrogenated)

(Tiếng Việt. Lanolin đã được hydro hóa) Một dẫn xuất của lanolin. Xem thêm lanolin....

Lanolin acetate

Một dẫn xuất của lanolin. Xem thêm lanolin....

Lanolin alcohol

(Tiếng Việt. Cồn lanolin) Được sử dụng rộng rãi như một chất nhũ hóa và chất làm mềm trong hệ nước-trong-dầu. Nó hấp thu một lượng nước đáng kể và sau đó giải phóng chúng từ từ với mục đích dưỡng ẩm. Cồn lanolin là hỗn hợp các chất cồn hữu cơ thu được từ quá trình thuỷ phân lanolin. Nó có thể...

Lanolin oil

(Tiếng Việt. Dầu lanolin) Một dẫn xuất của lanolin. Đây là phân đoạn lỏng của lanolin thu được bằng phương pháp vật lý từ lanolin tổng. Xem thêm lanolin....

Lanolin usp (Modified)

(Tiếng Việt. Lanolin USP (đã biến tính)) Một chất làm mềm và chất nhũ hóa. Đây là dạng lanolin tinh khiết đặc biệt, đáp ứng được các thông số USP chuyên khảo đòi hỏi phải phân tích vi lượng các tạp chất. Xem thêm lanolin....

Lanolin wax

(Tiếng Việt. Sáp lanolin) Một dẫn xuất của lanolin. Đây là phân đoạn nửa rắn của lanolin thu được bằng phương pháp vật lý từ lanolin tổng. Xem thêm lanolin....

Lappa extract

(Tiếng Việt. Chiết xuất ngưu bàng) Xem thêm burdock extract....

Lapsana cummunis extract/Hawk’s bread/Crepin

(Tiếng Việt. Chiết xuất Lapsana cummunis) Tính chất bảo vệ và chống oxy hóa là thuộc tính của các chiết xuất từ toàn bộ chi Lapsana; và đặc biệt là ở loài cummunis. Các công thức chứa chiết xuất này được cho là có hoạt tính chống oxy hóa và chống nếp nhăn. Nó cũng đã được chứng minh là có khả năng bảo vệ...

Lasilium

Xem thêm sodium lacate methylsilanol....

Lauramide dea

Tên gọi khác: lauric diethanolamide acid Một hoạt chất làm đặc, ổn định hoá bọt, tạo độ nhớt trong việc chế tạo công thức mỹ phẩm. Nó được thêm vào xà bông nước hoặc sữa rửa mặt loại lauryl sulfate để làm ổn định bọt xà bông và cải thiện quá trình tạo bọt....

Laurel (Laurus nobilis)

Tên gọi khác: bay laurel. (Tiếng Việt. Nguyệt quế) Khi sử dụng dưới dạng dầu, nó được cho là có tính khử trùng và làm se. Các tính chất này giúp nguyệt quế trở nên hiệu quả cho việc làm lành da và các vấn đề về da. Dầu này được ép từ quả và lá nguyệt quế....
X