(028) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


G

G

G





Ginkgo extract

Ginkgo extract– chiết xuất bạch quả - xem chiết xuất cây bạch quả....

Ginseng extract (panax sp.)

Ginseng extract (panax sp.)– chiết xuất nhân sâm– được xem là thuốc bổ và rất bổ dưỡng nhờ vào hàm lượng vitamin và hormone của nó. Nó dường như đóng góp vào việc làm mờ các nếp nhăn và giúp da khô. Người ta cũng thêm chất này vào nhằm tăng độ nhớt của da dựa vào khả năng kích thích tạo thành sterol và protein....

Ginseng root extract

Ginseng root extract– chiết xuất rễ nhân sâm– là thành phần có rất nhiều chất, vì bộ phận cây được dùng trị bệnh là rễ. Xem thêm chiết xuất nhân sâm....

Ginsenosides Rb1

Ginsenosides Rb1– là một hợp chất của các nhà sản xuất nhằm mang lại sự hình thành elastin bằng các nguyên bào sợi hạ bì. Các hoạt chất của hỗn hợp này được ghi nhận là gensenoside, một dạng cơ bản của nhân sâm bao gồm Panax notoginseng và Panax quinquefolium. Điều này gần như xảy ra khi dùng các sản phẩm có tính chống...

Glucans

Glucans– các nghiên cứu chỉ ra khả năng kích thích hoạt động hệ miễn dịch, do vậy giúp cơ thể chống lại các bệnh lây nhiễm từ vi khuẩn, nấm, virus và các sinh vật kí sinh. Glucan cũng được xem là có hoạt tính chống khối u. Xem thêm polyglucan....

Glucoronic acid

Glucoronic acid– một chất chelating, điều chỉnh độ pH và giữ độ ẩm nhằm mang lại cảm giác êm dịu cho da....

Glucose

Glucose– có tính giữ ẩm và mang lại làn da độ mịn. Nó là loại đường gần như thu được từ quá trình thủy phân tinh bột....

Glucose glutamate

Glucose glutamate– một chất giữ ẩm cho các loại kem và lotion, và chất dưỡng ẩm da và tạo độ ẩm nhằm cải thiện hiện tượng đổ mồ hôi của hệ thống hoạt động bề mặt. Glucose glutamate là một este của glucose và glutamic acid và được xem là nguyên liệu thô không gây kích ứng và không gây nổi mụn....

Glucoviton

Glucoviton– tên thương mại chỉ hỗn hợp glucoronic acid và hydroviton....

Glutamic acid

Glutamic acid– một chất giữ ẩm và chống oxi hóa. Glutamic acid là một amino acid được sản xuất bằng cách lên men hầu như từ protein thực vật....

Glutaral (glutardialdehyde)

Glutaral (glutardialdehyde)– một chất bảo quản phổ rộng có thể gây kích ứng da. Đây là một amino acid tìm thấy trong cây củ cải đường xanh....

Glutardialdehyde

Glutardialdehyde– xem thêm glutaral....

Glutathione

Glutathione– một peptide giúp cải thiện sự trao đổi chất tế bào của da và việc dùng oxy. Người ta thấy chức năng bảo vệ các nguyên bào sợi chống các gốc tự do gây oxi hóa. Glutathione được tìm thấy trong tự nhiên trong cơ thể và rất thiết yếu trong hoạt động thích hợp của hệ miễn dịch....

Glutathione monomethyl ester

Glutathione monomethyl ester– một alkyl ester của glutathione. Xem thêm glutathione. Glutathione monomethyl ester– một alkyl ester của glutathione. Xem thêm glutathione....

Glutathione peroxidase

Glutathione peroxidase– giúp hạn chế triệu chứng viêm da. Người ta thường dùng nó trong các chất điều chế sản phẩm cạo râu. Glutathione peroxidase là một exzym và chất chống oxi hóa tự nhiên....

Glycereth-26

Glycereth-26– xem glycerin....

Glyceridic iol (hydrogenated)

Glyceridic iol (hydrogenated)– dầu glyceridic (bị hydro hóa)– là một chất làm mềm da và dưỡng ẩm da....

Glycerin (glycerol; propanetriol)

Glycerin (glycerol; propanetriol)– tính giữ ẩm của nó được dùng trong các chất tạo ẩm.Nó là chất giữ nước và có thể hút và hấp thu hơi nước từ không khí, do vậy giúp da luôn giữ được độ ẩm cần thiết. Glycerin đã được nghiên cứu trên diện rộng về khả năng hydrat của nó. Một số lợi ích đi kèm cho da được...

Glycerin monostearate

Glycerin monostearate– xem glyceryl monostearate....

Glycerine

Glycerine– xem glycerin...

Glycerol

Glycerol– một glycerin alcohol. Xem thêm glycerin...

Glycerol stearate lipophilic

Glycerol stearate lipophilic– xem thêm glycerin....

Glycerrhentinic acid

Glycerrhentinic acid– một chất có tính chống kích ứng da, chống dị ứng, kháng viêm, làm trắng sáng da và làm mịn da, và cũng được xem là chất vận chuyển. Nó là một hợp chất vô cơ thu được từ glycerrhizic acid và rễ cam thảo bị xé nhỏ....

Glycerrhizic acid

Glycerrhizic acid– một glycyrrhizin bị thủy phân. Nó được xem là có tính kháng viêm và chống dị ứng. Các nghiên cứu so sánh glycyrrhizin với hydrocortisone trong glycyrrhizin để xem chất nào nhẹ hơn nhưng có hiệu quả dài lâu hơn. Khi dùng hydrocortisone dưới dạng huyền phù, các triệu chứng tái phát. Điều này không xảy ra khi...

Glyceryl

Glyceryl– một glycerin ester - xem thêm glycerin....

Glyceryl aminobenzoate (glyceryl PABA, glyceryl p-aminobenzoate)

Glyceryl aminobenzoate (glyceryl PABA, glyceryl p-aminobenzoate)– một chất chống nắng có tính hấp thu tia UVB với lượng dùng cho phép từ 2-3%. Tuy nhiên, chất này hòa tan trong nước quá dễ nên rất khó trong việc sử dụng hiệu quả chúng khi điều chế các chất không thấm nước và công dụng của chúng bị nghi ngờ về tính độ an...

Glyceryl arachidonate

Glyceryl arachidonate– một chất nhũ hóa và làm mềm da có tính tạo độ ẩm cho da. Nó được dùng trong gel chống rám nắng, kem dưỡng và lotion....

Glyceryl behanate

Glyceryl behanate– chiết xuất từ glyceride của acid béo cây dừa, nó hoạt động như một chất làm mềm, chất bôi trơn, và/hoặc là chất nhũ hóa trong các chất dùng điều chế mỹ phẩm....

Glyceryl caprylate

Glyceryl caprylate– coemulsifier, chất giúp hòa tan các chất khác, và chất hoạt động bề mặt đẩy mạnh việc hấp thu và có tác dụng kìm khuẩn trong quá trình điều chế mỹ phẩm....

Glyceryl dibehenate

Glyceryl dibehenate- một chất làm mềm da và chất bôi trơn, nó là dẫn xuất glycerin....
X