(08) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


E

E

E





Echinacea (Echinacea angustifolia)

Echinacea (Echinacea angustifolia)– cây cúc nhím– cũng được biết như cúc dại. Cúc nhím được biết nhờ khả năng tăng cường hệ miễn dịch của cơ thể. Nó được xem là có tính sát khuẩn và kháng khuẩn giúp nó điều trị các thương tổn trên da và rút ngắn thời gian làm lành vết thương trên da. Nó cũng có tính chống châm...

ECM

ECM– xem khuôn nền ngoại bào...

EDTA

EDTA– giúp tăng cường hệ thống bảo quản trong quá trình điều chế và cũng là chất càng hóa....

Egg extract

Egg extract– chiết xuất trứng– một protein. Phần trắng trứng có tính làm mềm da, giữa ẩm và dưỡng da. Phần lòng đỏ trứng có khả năng nhũ tương hóa và được dùng trong các sản phẩm cho da nhạy cảm. nó chứa lecithin sterol và vitamin A. Chiết xuất trứng mang lại hiệu quả thắt chặt da nhất thời. xem thêm protein trứng....

Egg lecithin

Egg lecithin– chất lecithin của trứng– là chất làm mềm da và được khuyên dùng tập trung cho loại da dễ nhạy cảm. xem thêm protein trứng, lòng đỏ trứng....

Egg oil

Egg oil– dầu trứng– được khuyên dùng cho da nhạy cảm. nó được chiết xuất từ lòng đỏ trứng kết hợp với dầu thực vật. xem thêm protein trứng, lòng đỏ trứng....

Egg powder

Egg powder– bột trứng– được dùng trong nhiều mỹ phẩm, bao gồm mặt nạ đắp mặt, kem dưỡng, các chất dùng tắm. Nó mang lại hiệu quả thắt chặt da nhất thời. xem thêm protein trứng....

Egg protein

Egg protein– protein trứng– nó tạo lớp màng, do vậy nó hoạt động như chất giữ hơi ẩm cho phép làn da hình thành nguồn cung cấp nước. Quá trình tạo độ ẩm này giúp làm mềm và thắt chặt da nhất thời vì da không thể tận dụng lượng protein trong trứng. protein trong trứng được dùng chủ yếu trong mặt nạ đắp mặt....

Egyptian rose extract

Egyptian rose extract– chiết xuất hoa hồng Ai-Cập– xem chiết xuất hoa hồng....

Eicosapentaenoic acid

Eicosapentaenoic acid– còn được biết là EPA. Là một chất làm mềm da và dưỡng ẩm, acid béo omega-3 này giúp phục hồi và duy trì chức năng lớp rào chắn bảo vệ da. Người ta xem nó có cải thiện cấu trúc và chức năng của màng tế bào da. Thêm vào đó, nó cũng có tính chống kích ứng và kháng viêm....

Elastin

Elastin– một chất bảo vệ bề mặt được dùng trong mỹ phẩm nhằm làm nhẹ bớt tác động của da khô, cải thiện độ mềm dẻo của da, cải thiện cảm giác da, tăng cường và cải thiện độ căng da, và ảnh hưởng đến quá trình hình thành sợi tropocollagen khi dùng kết hợp với collagen hòa tan. Các chất chứa elastin và...

Elastin (hydrolyzed)

Elastin (hydrolyzed)– Elastin (bị thủy phân)– là một dạng bị biến đổi từ elastin. Nó cho thấy khả năng hòa tan tốt hơn, nhiều điểm ưu việt hơn elastin thông thường khi dùng trong quá trình điều chế mỹ phẩm. xem thêm elastin....

Elastin hydrolysates

Elastin hydrolysates– xem thêm elastin (bị thủy phân)...

Elastin polypeptides

Elastin polypeptides– một dẫn xuất elastin được dùng như một hoạt chất được vận chuyễn bởi liposome....

Elder extract (Sambucus sp.)

Elder extract (Sambucus sp.)– chiết xuất cây cơm cháy– là một thảo dược có tính làm se da, sát khuẩn, và làm mềm da. Nó rất hữu ích đối với da gặp nhiều vấn đề hay da bị viêm. Các loại thuốc mỡ điều chế từ lá cây cơm cháy đã từng là phương thuốc trị bệnh dùng trong nhà để trị các vết thâm tím, vết sưng...

Elder flower extract

Elder flower extract– chiết xuất hoa cây cơm cháy– là một chất làm se da nhẹ và là một chất kích thích nhẹ. Nó được dùng chủ yếu như một chất vận chuyển cho lotion vùng da và vùng mắt. nó được ghi nhận là có tác dụng cục bộ đối trong điều trị da khô. Vào thế kỉ 19, nước ép từ hoa cây cơm cháy được dùng...

Elecampane (Inula helenium) (horseheal; scabwort)

Elecampane (Inula helenium) (horseheal; scabwort)– cây thổ mộc hương– tính chất thảo dược dùng cục bộ của nó được mô tả gồm tính làm se da và sát khuẩn. trong quá khứ, nó được dùng điều trị nhiều vấn đề về da cho con người và động vật. tên thông thường của nó, thổ mộc hương (scabwort), ra đời từ niềm tin...

Elm bark (Ulmus sp.)

Elm bark (Ulmus sp.)– vỏ cây đu– được xem là chiết xuất cho da gặp nhiều vấn đề do tính làm lành vết thương và lên da non được nhiều người biết đến. Chiết xuất từ lá cây đu được chỉ định bởi các nhà thảo mộc học trong việc rửa sạch các vết thương, vết thâm tím và vùng mắt bị đau....

Embryo extract (embryonic extract)

Embryo extract (embryonic extract)– chiết xuất phôi– việc sử dụng chiết xuất này phụ thuộc vào lý thuyết lượng hormone cụ thể có thể giúp làn da trẻ lại. đây là một khái niệm còn đang gây tranh cãi do một số nhà khoa học phủ nhận giá trị của chiết xuất này trong khi một số giáo sư, chuyên gia trong ngành làm đẹp...

Embryonic extract

Embryonic extract– xem thêm chiết xuất phôi....

Emollient

(Tiếng Việt. Chất làm mềm) Chất làm mềm là chât béo bôi trơn có tác dụng giúp da cảm giác mềm mại hơn. Chất làm mềm cũng có khả năng dưỡng ẩm bằng cách hạn chế sự bốc hơi độ ẩm trên bề mặt da. Tuy gần như mọi chất béo đều làm mềm da nhưng mỗi chất khác nhau lại đem đến kết quả và cảm giác khác...

Emulsifier

(Tiếng Việt. Chất nhũ hóa) Chất nhũ hóa có chức năng giữ cho các thành phần nền dầu và nước ổn định với nhau, tránh việc chúng bị tách rời trong hóa phẩm....

Emulsifying wax

Emulsifying wax– sáp nhũ hóa– là một chất nhũ tương hóa và làm đặc được dùng cho cơ thể trong quá trình điều chế. Không giống một số loại sáp (ví dụ như sáp ong), nó không hoàn toàn là một loại sáp đúng nghĩa. Nó là một hỗn hợp hóa học của các chất nhũ tương hóa và cồn béo cho phép điều chế các loại kem...

Emulsifying wax NF

Emulsifying wax NF - sáp nhũ hóa NF– loại sáp này giống sáp nhũ hóa và được xem là nguyên liệu thô không gây nổi mụn. NF là tên viết tắt của tên National Formulary. Nó cho thấy sự hài lòng về chất lượng với biểu tượng hai chữ cái lồng vào nhau đậm chất dược phẩm....

Emulsion

(Tiếng Việt. Nhũ tương) Khi dầu và nước hòa với nhau thành một bằng chất nhũ hóa (Emulsifier) thì ta có nhũ tương. Nhũ tương có thể được tạo ra bằng cách hòa dầu vào trong nước (viết tắt là o/w) hoặc hòa nước vào trong dầu (viết tắt là w/o). Nhũ tương là hệ thống vận chuyển các thành phần thường được sử...

Encapsulation

Tên khác: Microencapsulation (Tiếng Việt: nang/viên nén/vi nang/bao nang) (Bao) Nang/vi nang/nén là quá trình bọc một loại số lượng nhỏ thành phần bên trong một lớp màng polymer mỏng hoặc trong một bao bọng (ví dụ như hạt mỡ - liposome). Một số ứng dụng của bao nang/viên nén trong sản xuất mỹ phẩm có thể kể đến...

English daisy extract

English daisy extract– chiết xuất hoa cúc Anh– được cho là có tác dụng giảm sưng tấy. Xem thêm chiết xuất hoa cúc....

English oak extract

English oak extract– chiết xuất cây sối Anh– xem thêm chiết xuất vỏ sồi...

Enzyme

(Tiếng Việt. Enzim, Chất xúc tác) Enzim là một dạng protein phức hợp được sử dụng trong mỹ phẩm, với ít nhất 3 vai trò: xúc tác, tẩy tế bào chết, chống oxy hóa.Với vai trò chất xúc tác, enzim tạo ra hoặc đẩy nhanhphản ứng hóa học trong cơ thểtừ 100 đến 1000 lần. Đối với khả năng tẩy tế bào chết, những...

Enzymes

Enzymes– xem thêm phần enzym trong chương 4...
X