(028) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


D

D

D





D&C colorsD&C colors

D&C colors – các màu D&C – chỉ đến mục các màu sắc trong chương 4....

D-alpha-tocopherol

D-alpha-tocopherol – xem thêm vitamin E...

D-limonene

Sử dụng để làm hương liệu và chất khử mùi. Nó là một thành phần hóa học của tinh dầu chanh. Xem thêm lemon oil....

Daisy extract (Bellis perennis)

Daisy extract (Bellis perennis) – chiết xuất hoa cúc – được xem là chất có tính bổ dưỡng và dưỡng ẩm da. Cúc là một thành phần trong thuốc mỡ điều trị vết thương phổ biến vào thế kỉ 14. Người ta ứng dụng điều này tiếp tục những thế kỉ tiếp theo, dùng cúc riêng hoặc kết hợp với hoa cúc bạch. Hoa và lá đều...

Damiana leaves extract (Turnera aphrodisiaca)

Damiana leaves extract (Turnera aphrodisiaca) – chiết xuất lá damiana –chất dùng điều chế trong mỹ phẩm của chiết xuất có mùi vị, hương thơm này không được biết rõ nhưng nó có tính bổ dưỡng, làm se da, và có khả năng làm co da. Phần lá được dùng tạo ra một loại dầu xanh dễ bay hơi mà khi ngửi có mùi như chamomile và...

Dandelion extract (Taraxacum officinale)

Dandelion extract (Taraxacum officinale) – chiết xuất cây bồ công anh - có tính bổ dưỡng, làm tăng sức sống cho làn da, điều chỉnh cân bằng pH. Nó cũng thêm vào nhằm tăng khả năng hô hấp của các mô da. Chiết xuất cây bồ công anh được xem có lợi với da khô và có thể tìm thấy trong các chất trị mụn. Rễ cây, nhiều hơn...

DEA (diethanolamine)

DEA (diethanolamine) – một alkali vô cơ được dùng trong quá trình điều chế nhằm trung hòa các acid vô cơ. Nó thường được liệt kê trên các nhãn hóa chất ghi trước các hợp chất mà nó trung hòa. Ví dụ như oleth-3 phosphate là một nhũ tương mạnh, nhưng nó mang tính acid mạnh khi mới sản xuất, do vậy các nhà sản xuất sử...

DEA cetyl phosphate

DEA cetyl phosphate – một chất nhũ tương hóa mang lại cảm giác mềm mại, bóng cho sản phẩm. nó có thể được dùng như nhũ tương chính hoặc thứ yếu tùy thuộc nồng độ. Đây là muối diethanolamine của cetyl phosphate....

DEA dihydroxypalmityl phosphate

DEA dihydroxypalmityl phosphate – là một nhũ tương....

DEA oleth-10 phosphate

DEA oleth-10 phosphate – một nhũ tương được dùng chính cho các chất tạo độ ẩm. đây là muối diethunolamine của hỗn hợp phức tạp của phosphoric acid ester và oleth-10....

DEA oleth-3 phosphate

DEA oleth-3 phosphate – một nhũ tương. Đây là muối diethanolamine của hỗn hợp phức tạp của phosphoric acid ester và oleth-3....

DEA p-methoxycinnamate (octocrylene)

DEA p-methoxycinnamate (octocrylene) – một chất hấp thu tia UV mang tính hóa học mà cho thấy khả năng hấp thu tia UV cực tốt và có mức dùng cho phép từ 8-10%. Do khả năng hòa tan trong nước, nó không được dùng chung cho quá trình điều chế các chất không thấm nước....

Decaglyceryl dipalmitate

Decaglyceryl dipalmitate – xem thêm polyglyceryl-10 dipalmitate....

Decene/butene copolymer

Decene/butene copolymer – được dùng điều chỉnh độ nhớt sản phẩm....

Decyl alcohol

Decyl alcohol – cồn decyl – được xem là chất trung gian cho các chất hoạt động bề mặt. nó cũng là chất không tạo bọt và hãm màu trong nước hoa. Cồn decyl được tìm thấy tự nhiên trong quả cam ngọt và hạt ambrette. Người ta cũng thu được chất này theo cách làm thương mại thông qua paraffin lỏng....

Decyl glucoside

Decyl glucoside – một chất làm sạch da tạo bọt, ở mức nhẹ....

Decyl oleate

Decyl oleate – một chất làm mềm da có tính thẩm thấu tốt mà tạo cho sản phẩm khả năng bao phủ rộng và mang lại cảm giác tốt cho sản phẩm trong quá trình điều chế. Bên cạnh là thành phần của sebum da, nó cũng được sản xuất nhân tạo từ dầu olive....

Decyl polyglucose

Decyl polyglucose – một chất hoạt động bề mặt không ion với tính tạo bọt tốt. Chất này có tác động cực kì nhẹ với mắt và da. Người ta có được nó từ các nguyên liệu thô có nguồn gốc tự nhiên từ các nguồn tài nguyên phục hồi được mặc dù điều này phụ thuộc vào các nhà cung ứng....

Dehydroacetic acid

Dehydroacetic acid – một chất bảo quản có khả năng gây nhạy cảm nhẹ. Đây là một acid yếu được dùng như một chất sát khuẩn và diệt nấm trong mỹ phẩm. Hiệu quả của chất này giảm khi có mặt của các chất vô cơ. Chất này không gây kích ứng hoặc dị ứng khi bôi lên da....

Deoxyribonucleic acid

Deoxyribonucleic acid – xem thêm DNA...

Dermasomes

Dermasomes – tiểu phân hình cầu liposomal chứa các thành phần trong mỹ phẩm (thường là các hoạt chất) được đưa vào trong khối cầu lipid. Dermasomes giúp sự thẩm thấu và khả năng hấp thu được tăng lên, hiệu quả sản phẩm được cải thiện khi dùng ở mức thấp, phân phối đúng mục tiêu và tốn ít thời gian....

Devil’s claw (Harpagophytum procumbens)

Devil’s claw (Harpagophytum procumbens) – cây “móng vuốt của quỷ” - được xem là có khả năng kháng viêm và giữ hơi ẩm. Rễ cây chứa chất nhầy....

Dextran

Dextran – một polysaccharide có tính giữ nước, nó được dùng nhằm điều chỉnh độ nhớt của sản phẩm. Một số nghiên cứu chỉ ra khả năng cải thiện tính chống lão hóa trong quá trình điều chế các sản phẩm chứa các acid yếu cũng như giảm bớt khả năng kích ứng da từ những acid này....

Dextran sulfate

Dextran sulfate – nghiên cứu lâm sàng chỉ ra khả năng giảm phù nề khả thi của nó. Các tài liệu dẫn chiếu tính giữ nước làm dưỡng ẩm da....

Dextrin (British gum; starch gum)

Dextrin (British gum; starch gum) – một chất hấp thu hơi ẩm. Loại bột này được điều chế từ tinh bột bắp và được hoàn thiện qua chu trình thực hiện bằng vi khuẩn, có thể gây dị ứng. Nó được dùng như chất giữ nước dạng mỹ phẩm....

Dextrose

Dextrose – xem thêm glucose....

DHA

DHA – xem dihydroxyacetone....

DHPH

DHPH – xem dipalmitoyl hydroxyproline....

di-C12-15 alkyl fumarate

di-C12-15 alkyl fumarate – một chất làm mềm da...

di-n-octyl carbonate

di-n-octyl carbonate – có chức năng như một dung môi và được dùng để tăng khả năng hòa tan và bao phủ rộng của các thành phần trong kem chống nắng như benzophenone-3 và methylbenzylidene camphor. Cũng là chất hỗ trợ phân tán....
X