(028) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


B

B

B





Babassu oil

Babassu oil– dầu babassu: được biết với tên dầu babacu. Là một chất làm mềm da cực hiệu quả, dầu babassu được khuyên dùng trong sản phẩm chống nắng. Nó có thể có lợi với da hỗn hợp vì nó thích hợp với vùng da khô và không tăng độ nhớt vùng da T (vùng mũi, trán, khu vực nhiều dầu, nhiều lỗ chân lông)...

Bacaba pulp oil

Bacaba pulp oil– dầu lõi trái Bacaba– một chất làm mềm da và giữ ẩm cho da, thảo dược này có lượng oleic acid cao cũng như omega-6 (linoleic acid)...

Baking soda

Baking soda– xem thêm sodium bicarbonate...

Balm mint extract (Melissa officinalis)

Balm mint extract (Melissa officinalis)– chiết xuất tía tô đất: Dân gian đã miêu tả các tính năng sau của cây này: “hồi sinh chức năng cơ thể, hiệu quả trong điều trị an thần, tăng cường chức năng não, giảm bớt sự ốm yếu”. Mặt khác, theo kết quả nghiên cứu mới gần đây, nó còn có một số tính năng khác, góp phần...

Balm mint oil

Balm mint oil (lemon balm; melissa oil)– dầu tía tô đất: dầu này có những tác dụng chung như làm giảm đau, chống co da và sát khuẩn. Công dụng của nó được chỉ định cho làn da bị mụn và cho da bị viêm, bị eczema. Thành phần của nó bao gồm caffeic acid, rosemary acid, salicylic acid, luteoin, apigenin, glucose, maltose và một số amino...

Balm of Gilead (Commiphora meccanensis, Commiphora opobalsanum)

Balm of Gilead (Commiphora meccanensis, Commiphora opobalsanum)– Cây chi nhựa thơm - giúp điều trị bện eczema và da khô...

Balsam Peru (myroxylon pereirae)

Balsam Peru (myroxylon pereirae)– một thảo dược có hoạt tính chữa bệnh cực mạnh. Nó được xem là có tính kháng khuẩn, kháng nấm và chống các vật kí sinh và được một số người ưu thích như thuốc mỡ sulfur. Người ta khuyên dùng nó trong trường hợp bệnh ghẻ và các vấn đề liên quan đến da như: da bị mụn hay eczema....

Balsam tolu oil (Myrospermum toluiferum)

Balsam tolu oil (Myrospermum toluiferum)– có giá trị trong nước hoa như loại thuốc hảm màu. Các tính chất thảo dược của nó phần lớn được chỉ định cho dùng trong và giá trị thảo dược khi điều trị ngoài không rõ. Loại dầu này được miêu tả như chất kích thích. Loại dầu này chứa khoảng 80% nhựa thơm, với cinnamic...

Bamboo extract

Bamboo extract– chiết xuất tre– được dùng trong mỹ phẩm bởi tính năng giữ ẩm....

Banana oil (plantain fruit)

Banana oil (plantain fruit)– dầu chuối– là một dầu nền. Họ chuối là họ có nhiều điều đáng quan tâm hơn do giá trị dinh dưỡng của nó hơn các loại thảo dược khác. Công dụng của nước chuối nguyên chất như chất chống độc trị vết thương rắn cắn đã được ghi nhận ở một phần khu vực đông Nam Á từ năm 1916....

Baoab (Adansonia digitata)

Baoab (Adansonia digitata)– một chất làm mềm tốt và làm da êm dịu, nó được coi là có khả năng cải thiện co giản của da và có tác dụng làm săn chắc da ngay lập tức. Dầu hạt hoặc chiết xuất có được từ thịt quả, hạt, hoặc lá cây; được dùng chủ yếu trong điểu chế mỹ phẩm....

Barberry extract (Berberis vulgaris)

Barberry extract (Berberis vulgaris)– chiết xuất cây hoàng liên gai– tính chất thảo mộc của nó được ghi nhận như kháng viêm, khử trùng và có lợi trong điều trị phát ban da. Cây hoàng liên gai thông thường là bụi rậm được trồng lấy quả, nhưng vỏ thân và vỏ rễ được dùng điều chế mỹ phẩm. Thành phần chính của...

Bardane extract (burdock)

Bardane extract (burdock)– chiết xuất bardane– xem chiết xuất rễ burdock....

Barium sulfate

Barium sulfate– một chất ổn định nhũ tương trong quá trình điều chế kem chống nắng. Ngoài các chất điều chế kem chống nắng, loại muối vô cơ này được dùng chủ yếu trong xà phòng …...

Barley oil (hordeum vulgare)

Barley oil (hordeum vulgare)– Dầu barley– một loại dầu nền có tính chất làm da êm dịu....

Basil oil (Ocimum basilicum)

Basil oil (Ocimum basilicum)– Dầu Basil– các tính chất của nó được ghi nhận gồm …, bổ dưỡng, làm sạch da và kháng khuẩn. thành phần của dầu basil gồm methyl chavocol, eucalyptol, lanalool và estragol. Nó thường được dùng như dầu nền và hương liệu, và cũng có thể có một số ứng dụng trong điều chế chất trị mụn...

Bayberry (Myrica cerifera)

Bayberry (Myrica cerifera)– các tính chất của nó được miêu tả như làm se da, kháng khuẩn và chất kích thích da. Ứng dụng chủ yếu của bayberry dành cho da bị mụn và da bị tổn thương. Các bộ phận được dùng của cây là vỏ rễ phơi khô và sáp. Dầu dễ bay hơi, tinh bột, lignin, gum, albumen, extractive, tannic acid và gallic  acid,...

Bean oil (Phaseolus vulgaris)

Bean oil (Phaseolus vulgaris)– Dầu đậu cô-ve: một chất vận chuyển. Nó được xem là chất làm da êm dịu và làm giảm châm chích. Người ta nói dầu đậu tốt cho da với tính chất trị mụn....

Bearberry extract (Arctostaphylus uva-urusi)

Bearberry extract (Arctostaphylus uva-urusi)– chiết xuất cây thường xanh dây leo, cây dâu gấu - những chiếc lá của nó có khả năng làm se da cực mạnh, và cũng có thể có tính kháng khuẩn và kháng viêm. Một số nguồn tài liệu cũng trích dẫn tính chất làm trắng sáng da. Thành phần chính của lá dâu gấu là glucoside kết tinh được...

Bee pollen wax

Bee pollen wax– sáp phấn hoa của ong– xem thêm sáp ong...

Beech tree extract (Fagus sylvatica)

Beech tree extract (Fagus sylvatica)– chiết xuất cây sồi - các nhà thảo mộc học khẳng định rằng khi dùng ở dạng thích hợp, chiết xuất cây sồi tăng tổng hợp protein và tính năng enzym hóa keratinocytes. Các tính chất khác như kích hoạt và khử trùng cũng đóng góp cho nhựa sồi, giúp nó có giá trị ứng dụng trong nhiều bệnh...

Beer yeast (natural)

Beer yeast (natural)– men bia (tự nhiên)– xem thêm phần men...

Beeswax

Beeswax– sáp ong– một nguyên liệu thô lâu năm được dùng điều chế mỹ phẩm. nó được sử dụng truyền thống như chất nhũ tương hóa cho nhũ tương nước trong dầu và ngày nay, được dùng để điều chỉnh tính ổn định trong điều chế. Sáp ong được dùng như một phần của hợp chất các sản phẩm rắn và nhão như...

Beeswax (liquid paraffin)

Beeswax (liquid paraffin)– sáp ong (dạng parafin lỏng)– xem thêm sáp ong...

Beeswax (white)

Beeswax (white)– sáp ong (trắng)– sáp ong thông thường được tẩy trắng. sáp ong sau khi được tẩy trắng có màu vàng. Xem thêm sáp ong...

Beet powder (beta vulgaris)

Beet powder (beta vulgaris)– bột củ cải đường– dùng chủ yếu tạo màu...

Behanic acid

Behanic acid– một acid béo chuỗi dài được dùng trong điều chế mỹ phẩm nhằm tạo nhũ tương sệt. được xem là nguồn nguyên liệu thô không gây mụn...

Behenoxy dimethicone

Behenoxy dimethicone– một chất làm mềm da, phân tán sắc tố, dầu nhờn, và làm ẩm lớp silicone ngăn cách. Nó được dùng lượng nhỏ để tạo độ trơn trên da...

Behenoyl stearic acid

Behenoyl stearic acid– một nhũ tương...

Behenyl alcohol

Behenyl alcohol– cồn behenyl– một chất giữ ẩm và tạo sự ổn định trong nhũ tương. Được dùng để tăng tính nhớt trong quá trình điều chế. Đây là sự trộn lẫn các cồn béo....
X