(08) 39255908|9h sáng - 5h chiều|thứ 2 - thứ 6
>
Từ điển về da


A

A

A





Acacia

Tên gọi khác: Acacia gum, black catechu, gum acacia, gum A-rập (Eng. Acacia senegal) – được dùng phổ biến trong phương thức chữa bệnh truyền thống như một chất kháng viêm và làm diu. Nó cũng được dùng như gôm thực vật để làm đặc sản phẩm. Ở dạng chiết, acacia được khuyến cáo dùng cho da khô, nhạy cảm và mỏng manh....

Acacia gum

Gôm acacia Xem phần acacia....

Acai (Euterpe oleracea) pulp oil

Dầu thịt quả acai Được xem là có tính chống oxy hóa mạnh và có khả năng giúp điều chỉnh lượng lipid cho da, nhờ đó tăng cường chức năng phục hồi da. Có nguồn gốc từ quả mọng của cây Acai (một nhánh của nhóm cây cọ), các thành phần của nó bao gồm các chất béo cần thiết (omega-6 và omega-9), vitamin C, polyphenols,...

Acerola extract

Chiết xuất acerola Được xem là có tính chống oxy hóa và thanh lọc các gốc tự do dựa vào hàm lượng axit ascorbic cao trong nó. Nó cũng có khả năng dưỡng ẩm và được cho là có khả năng cải thiện độ bền mao dẫn. Acerola có nguồn gốc từ quả chín của quả anh đào West Indies hoặc Barbados....

Acetamide mea

Tên gọi khác: ethanol acetamide Chất làm ẩm được khuyên dùng ở dạng nhũ tương. Theo nhà sản xuất, nó có tính năng kích thích giảm đau...

Acetate

Một dạng muối của axit acetic. Mặc dù được liệt kê trên nhãn là acetate, nhưng để xác định khả năng hoạt hóa tương thích của nó, nó cần được thêm trước hoặc sau bởi một tên khác (ví dụ như: tocopherol acetate), vì tên khác này cho biết tính chất của hợp chất....

Acetone

Acetone Một dung môi được coi là một chất không gây nổi mụn, thường được dùng điều chế toner  cho da . Nó có thể làm khô và gây khó chịu cho da tùy thuộc vào nồng độ và tần suất sử dụng....

Acetyl hexapeptide-1

Một peptide điều hòa melanin nhằm kích thích sự sản xuất melanin cho da. Nó có khả năng bắt chước cơ chế bảo vệ tự nhiên của da nhằm chống lại tia UVB. Chất này có trong sản phẩm bảo vệ khỏi nắng và những sản phẩm đó dùng trị đốm lão hóa....

Acetyl hexapeptide-3

Một peptide được khẳng định có khả năng ngăn chặn và ngưng quá trình chuyển hóa các tác động chủ yếu về mặt hóa học khiến teo cơ có thể dẫn đến xuất hiện đường kẻ da và sự hình thành nếp nhăn, đồng thời cũng giúp giảm bớt các nếp nhăn đang tồn tại. Chất này được tìm thấy chủ yếu trong kem chống...

Acetyl hexapeptide-8

Một peptide làm mờ nếp nhăn. Nó được sản xuất một cách nhân tạo và được coi là có hiệu quả cao. Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy nó có thể giảm bớt độ sâu các nếp nhăn đang tồn tại. Chất này được đưa vào sản phẩm được quảng cáo là có hiệu quả như tiêm BOTOX tại chỗ hoặc xóa các nếp nhăn....

Acetylated lanolin

Là một loại thuốc làm mềm giúp hình thành màng kỵ nước trên da...

Acetylated lanolin alcohol

Cho ta thấy tính chất làm mềm da và chống dị ứng. Đây là một este giống steroid được phát hiện trên da. Theo một số nguồn, nó được xem là chất gây nổi mụn, và gây kích ứng nhẹ....

Achillea Extract

Chiết xuất achilles – xem thêm nước cây cỏ thi nguyên chất...

Acid

(Tiếng Việt. Axit) Độ Axit được thể hiện qua độ pH – với 0 là độ axit đậm đặc nhất đến 6.9 là kém axit nhất. Axit được sử dụng trong mỹ phẩm để trung hòa các chất có tính kiềm cao, có thể gây hại cho da; là những chất hoạt động (active ingredient) có tính năng khác nhau, dựa trên những đặc tính riêng biệt...

Acrylamide copolymer

Có khả năng hình thành màng và giống acrylates copolymer...

Acrylamide/sodium acryloyldimethyl taurate copolymer

Được sử dụng như một chất làm đặc và/hoặc làm ổn định. Nó không gây kích ứng. Xem thêm polymer...

Acrylates

Acrylates – xem thêm acrylates pocolymer...

Acrylates copolymer

Acrylates copolymer – có khả năng hấp thụ sự bài tiết của da, do vậy giảm bớt độ bóng của da và tạo ra bề mặt da được cải thiện cho việc trang điểm. Acrylates pocolymer cũng tạo cảm giác dễ chịu với các chất dùng trong mỹ phẩm và giúp giảm bớt bất kì cảm giác nhờn của sản phẩm mang lại. Ứng dụng da dạng...

Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer

Acrylates/C10-30 alkyl acrylate crosspolymer – một chất nhũ hóa cho nhũ tương dầu trong nước với tính chất làm đặc và ổn định hoạt chất gần giống với carbomer. Khi xem xét thế hệ thứ hai của carbomer, nó có khả năng không thấm nước tốt hơn. Nó cho phép giải phóng các thành phần pha dầu trong hợp chất ngay khi thoa sản...

Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer

Acrylates/dimethicone methacrylate copolymer– một dạng chất làm mềm với khả năng tạo màng. Nó cũng ngăn chặn hiện tượng vón cục của các thành phần chế tạo mỹ phẩm...

Acrylates/t-octylpropenaide copolymer

Acrylates/t-octylpropenaide copolymer– cung cấp một “hàng rào” ngăn chặn thoát hơi ẩm cũng như tính chất chống thấm/kỵ nước. Người ta thường dùng nó trong các sản phẩm chăm sóc da đòi hỏi các thành phần tạo màng, bao gồm kem chống nắng chống thấm nước, sản phẩm bôi vùng mắt giữ không cho lem khi ra mồ hôi, và giữ...

Acrylic acid polymers

Acrylic acid polymers– có thể được dùng như chất làm đặc, chất ổn định phân tán, và điều chỉnh độ nhớt cho các chất dùng trong mỹ phẩm. Các nghiên cứu lâm sàng chỉ ra rằng không có tương tác da hay gây khó chịu....

Acrylic acid/acrylonitrogens copolymer

Acrylic acid/acrylonitrogens copolymer– được dùng như chất nhũ hóa chính với khả năng điều chỉnh độ bám dính và nhớt được chứng minh. Nó có thể đóng góp cho các tính chất dưỡng ẩm cho sản phẩm bởi có chức năng tạo màng trên bề mặt da. Người ta thấy nó trong các nguyên liệu yêu cầu tính chất chống thấm nước....

Active botanical fractions

Active botanical fractions– đây là một danh sách còn mơ hồ liên quan đến 2 hoặc nhiều các chiết xuất thực vật chưa xác định được, mà loại trừ việc xác định các giá trị thực tế và tương ứng của các chất. Tuy nhiên, danh sách này được đi kèm với quan điểm rằng sự phối trộn với chất ức chế elastase của các...

Active ingredient

Tên gọi khác: Active principle (Tiếng Việt. Chất hoạt động)Chất hoạt động là những thành phần có đặc tính trị liệu, nghĩa là khi bôi lên da, nó sẽ điều trị cho da (như làm liền sẹo, trị nám,…) hoặc có tác dụng dưỡng cho da (làm mịn, làm săn, làm ẩm,…)....

Adansonia digitata

Adansonia digitata– xem thêm baoab...

Adenosine

Adenosine– các nghiên cứu chỉ ra khả năng làm mờ nếp nhăn và làm mịn da...

Adenosine phosphate

Adenosine phosphate– một nucleotide (một khối xây dựng cơ bản của axit nucleic) được thêm vào sản phẩm chăm sóc da để giữ nước và hơi ẩm....

Agrimony extract (Agrimonia eupatoria)

Agrimony extract (Agrimonia eupatoria)– chiết xuất cỏ long nha - chất làm se da. Được xem là thành phần thực vật có lợi dùng trong toners...

AHA

AHA– xem thêm alpha hydroxyacid...
X