• Từ điển về da
  • Chi tiết : Peg-10 sorbitan laurate, -40 sorbitan laurate, -44 sorbitan laurate, -75 sorbitan laurate, -80 sorbitan laurate

Peg-10 sorbitan laurate, -40 sorbitan laurate, -44 sorbitan laurate, -75 sorbitan laurate, -80 sorbitan laurate

Tên gọi khác: Peg-10 sorbitan laurate, -40 sorbitan laurate, -44 sorbitan laurate, -75 sorbitan laurate, -80 sorbitan laurate

Chất làm sạch và hòa tan. Các chất này nằm trong số những PEG được sử dụng phổ biến nhất nhờ vào tính nhẹ nhàng của chúng. Được kết hợp vào rất nhiều loại sản phẩm bao gồm mỹ phẩm chăm sóc da, sản phẩm chống nắng, vệ sinh cá nhân và nước hoa. Chúng được đánh giá là nhóm các nguyên liệu thô không gây mụn trứng cá.


X
Top